Làm sổ tiết kiệm ngân hàng Agribank lãi suất bao nhiêu?

Để làm sổ tiết kiệm ngân hàng Agribank, thủ tục rất đơn giản như sau: khách hàng chỉ cần mang Chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu còn hiệu lực đến đăng ký trực tiếp tại Chi nhánh Agribank và làm các thủ tục theo quy định của Agribank.

Gửi tiết kiệm ngân hàng agribank lãi suất bao nhiêu?

Lãi suất
Tiền tệ Hình thức huy động Kỳ hạn Đối tượng Lãi suất
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 4.00 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 4.50 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 6.00 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 6.50 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 6.80 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 1.00 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 1.00 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.20 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.75 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) Không kỳ hạn Doanh nghiệp 1.00 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 1 tháng Doanh nghiệp 4.00 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 2 tháng Doanh nghiệp 4.30 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 3 tháng Doanh nghiệp 4.50 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 6 tháng Doanh nghiệp 5.50 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 9 tháng Doanh nghiệp 5.50 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 12 tháng Doanh nghiệp 6.00 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 24 tháng Doanh nghiệp 6.80 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) Không kỳ hạn Doanh nghiệp 0.10 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 1 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 2 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 3 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 6 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 9 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 12 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
USD Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 24 tháng Doanh nghiệp 0.25 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) Không kỳ hạn Doanh nghiệp 0.10 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 3 tháng Doanh nghiệp 0.50 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 6 tháng Doanh nghiệp 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 9 tháng Doanh nghiệp 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 12 tháng Doanh nghiệp 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 24 tháng Doanh nghiệp 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 0.20 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.20 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.75 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 1.00 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 4.00 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 4.50 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 6.00 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 6.50 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 6.80 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.20 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.75 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.20 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.75 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.75 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 1.00 %
VND Tiết kiệm (KH doanh nghiệp) 18 tháng Doanh nghiệp 6.20 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 13 tháng Cá nhân 6.30 %

Sau đây là một số thông tin về các sản phẩm tiết kiệm Agribank, khách hàng có thể tham khảo:

Tiết kiệm có kỳ hạn

Đây là sản phẩm tiết kiệm mà khách hàng đăng ký kỳ hạn và thời hạn trả lãi ngay từ thời điểm ban đầu.
Tiện ích:
  • Đa dạng hình thức trả lãi: trả lãi trước/ sau toàn bộ hoặc theo định kỳ khách hàng đăng ký;
  • Có thể sử dụng sổ tiết kiệm để cầm cố, vay vốn; bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại bất kỳ chi nhánh nào thuộc Agribank và các tổ chức tín dụng khác; xác nhận khả năng tài chính cho bản thân hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,… ở nước ngoài;
  • Được chuyền quyền sở hữu khi sổ tiết kiệm chưa đến hạn thanh toán (để bảo toàn lãi);
  • Được tham gia dự thưởng các đợt phát hành theo quy định của Agribank với lãi suất hấp dẫn và nhiều quà tặng có giá trị;
  • Được sử dụng các tiện ích khác gia tăng khác của Agribank;
  • Được bảo đảm an toàn, bí mật mọi thông tin cá nhân;
  • Được bảo hiểm tiền gửi.
Đặc tính sản phẩm:
  • Kỳ hạn: quy định cụ thể tại các Chi nhánh Agribank;
  • Loại tiền gửi: VND, USD, EUR;
  • Số tiền gửi tối thiểu: 500.000 VND, 50 USD, 50 EUR;
  • Gửi, rút: một lần từ tài khoản tại quầy giao dịch của Agribank;
  • Lãi suất: áp dụng lãi suất cố định tương ứng với kỳ hạn gửi theo biểu lãi suất của Agribank;
  • Trả lãi: trước/ sau toàn bộ hoặc trả theo định kỳ hàng tháng/ 3 tháng/ bội số của 3 tháng do khách hàng đăng ký;
    Trường hợp đến hạn khách hàng chưa rút vốn, Agribank tự động chuyển toàn bộ số dư (lãi nhập gốc) sang kỳ hạn mới tương ứng và áp dụng lãi suất hiện hành cho kỳ hạn mới. Trường hợp không có kỳ hạn tương ứng thì áp dụng lãi suất của kỳ hạn thấp hơn liền kề;
  • Phí: áp dụng theo biểu phí hiện hành của Agribank.

Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ:

Đây là hình thức tiết kiệm mà khách hàng có thể gửi tiền nhiều lần vào tài khoản tiết kiệm gửi góp khi có nhu cầu và được rút tiền một lần khi đến hạn.
Tiện ích:
  • Có thể gửi tiền nhiều lần vào tài khoản tại nhiều thời điểm khác nhau bằng nhiều hình thức : trực tiếp tại quầy giao dịch; chuyển khoản qua ATM/ Mobile Banking; ủy nhiệm chi;
  • Có thể sử dụng sổ tiết kiệm để xác nhận khả năng tài chính cho khách hàng hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,… ở nước ngoài;
  • Được sử dụng các tiện ích khác gia tăng khác của Agribank;
  • Được bảo đảm an toàn, bí mật mọi thông tin cá nhân;
  • Được bảo hiểm tiền gửi.
Đặc tính sản phẩm:
  • Kỳ hạn: tính theo tháng, ngày đến hạn của tài khoản cố định và được xác định ngay khi mở tài khoản;
  • Loại tiền gửi: VND, USD, EUR;
  • Số tiền tiết kiệm gửi góp, số kỳ gửi góp và số tiền gửi góp mỗi kỳ không cố định;
  • Gửi, rút: khách hàng thực hiện gửi tiền nhiều lần vào tài khoản (chuyển khoản qua ATM; Mobile Banking; ủy nhiệm chi) tại nhiều thời điểm khác nhau và thực hiện rút tiền một lần từ tài khoản tại quầy giao dịch Agribank.
  • Lãi: áp dụng lãi suất cố định tương ứng với kỳ hạn gửi theo biểu lãi suất của Agribank;
  • Trả lãi: lãi được trả 1 lần vào cuối kỳ;
    Trường hợp đến hạn khách hàng chưa rút vốn, Agribank tính lãi không kỳ hạn cho toàn bộ số dư tiền gửi từ thời điểm đến hạn đến khi khách hàng tất toán tài khoản.
  • Phí: áp dụng theo biểu phí hiện hành của Agribank.

Tiết kiệm an sinh

Đây là hình thức tiết kiệm gửi góp, theo đó khách hàng có thể chủ động gửi tiền nhiều lần vào tài khoản không theo định kỳ với số tiền gửi mỗi lần không cố định.
Tiện ích:
  • Có thể chủ động gửi tiền vào tài khoản dưới nhiều hình thức và tại mọi thời điểm trong kỳ hạn gửi (trực tiếp tại quầy giao dịch; chuyển khoản qua ATM/ Mobile Banking; ủy quyền cho ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán; ủy nhiệm chi);
  • Được tích lũy thêm tiền, không giới hạn số lần gửi vào tài khoản tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian tham gia sản phẩm dưới nhiều hình thức;
  • Được hưởng lãi suất cao và được điều chỉnh tăng/giảm ngay khi thị trường thay đổi lãi suất;
  • Có thể sử dụng sổ tiết kiệm để xác nhận khả năng tài chính cho bản thân hoặc thân nhân đi du lịch, học tập,… ở nước ngoài;
  • Được sử dụng các tiện ích khác gia tăng khác của Agribank;
  • Được bảo đảm an toàn, bí mật mọi thông tin cá nhân;
  • Được bảo hiểm tiền gửi.
Đặc tính sản phẩm:
  • Kỳ hạn gửi: 12, 18, 24, 36, 60 tháng;
  • Loại tiền gửi: VND; USD; EUR;
  • Số tiền gửi mỗi lần tối thiểu: 100.000 VND; 20 USD; 20 EUR;
  • Tổng số tiền tích lũy của tài khoản khi đến hạn, số lần tích lũy và số tiền tích lũy mỗi lần không cố định;
  • Gửi, rút: khách hàng thực hiện gửi tiền nhiều lần vào tài khoản (gửi bằng tiền mặt/ chuyển khoản/ UNC) tại nhiều thời điểm khác nhau và thực hiện rút tiền một lần từ tài khoản tại quầy giao dịch Agribank.
  • Lãi suất: lãi suất thả nổi theo lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 6 tháng trả lãi cuối kỳ hiện hành của Agribank.
  • Trả lãi: lãi được trả 1 lần vào cuối kỳ.
    Trường hợp đến hạn khách hàng chưa rút vốn, Agribank trả lãi không kỳ hạn cho toàn bộ số dư tiền gửi từ thời điểm đến hạn đến khi khách hàng tất toán tài khoản.
  • Phí: áp dụng theo biểu phí hiện hành của Agribank.