Biểu lãi suất các ngân hàng

Biểu lãi suất ngân hàng Vietinbank:

TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
VND USD EUR
Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức
 Không kỳ hạn 0,80 0,80 0,10 0,10 0,10 0,10
 Dưới 1 tháng 1,00 1,00 0,75 0,25
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,50 4,00 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,50 4,30 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng 5,00 4,60 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 6 tháng đến dưới 9 tháng 5,30 5,00 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 9 tháng đến dưới 12 tháng 5,40 5,40 0,75 0,25 1,50 1,50
 Từ 12 tháng đến 18 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 18 tháng đến 24 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 24 tháng đến 36 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 36 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

Biểu lãi suất của Vietcombank:

Kỳ hạn VND EUR USD
Tiết kiệm
Không kỳ hạn 0.50 % 0.01 % 0.10 %
7 ngày 1.00 %
14 ngày 1.00 %
1 tháng 4.00 % 0.10 % 0.75 %
2 tháng 4.30 % 0.10 % 0.75 %
3 tháng 4.50 % 0.20 % 0.75 %
6 tháng 5.00 % 0.30 % 0.75 %
9 tháng 5.40 % 0.40 % 0.75 %
12 tháng 6.00 % 0.50 % 0.75 %
24 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
36 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
48 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
60 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
Tiền gửi có kỳ hạn
1 tháng 4.00 % 0.10 % 0.75 %
2 tháng 4.30 % 0.10 % 0.75 %
3 tháng 4.50 % 0.20 % 0.75 %
6 tháng 5.00 % 0.30 % 0.75 %
9 tháng 5.40 % 0.40 % 0.75 %
12 tháng 6.00 % 0.50 % 0.75 %
24 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
36 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
48 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %
60 tháng 6.20 % 0.80 % 0.75 %

Ghi chú:

  • Cơ sở tính lãi là 360 ngày.
  • Lãi được tính trên số ngày thực tế
  • Lãi suất các loại ngoại tệ khác, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp với điểm giao dịch gần nhất để biết chi tiết.

Biểu lãi suất ngân hàng BIDV:

USD VND
KKH 0,2% 0,5%
1 tháng 0,75% 4%
2 tháng 0,75% 4,3%
3 tháng 0,75% 4,6%
6 tháng 0,75% 5,15%
9 tháng 0,75% 5,15%
364 ngày  – 6%
12 tháng 0,75% 6,5%
13 tháng 0,75% 6%
18 tháng 0,75% 6%
24 tháng (*) 0,75% 6,3%
36 tháng (*) 0,75% 6,3%
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng khách hàng cá nhân từ: 09/09/2015
Biểu lãi suất ngân hàng Agribank:
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau cả kỳ (% năm)
Kỳ hạn gửi
VND
USD
EUR
KKH
0.80
0.50
0.10
01 tuần
02 tuần
03 tuần
01 Tháng
4.00
0.75
1.40
02 Tháng
4.30
0.75
1.50
03 Tháng
4.50
0.75
1.70
04 Tháng 5.30 0.75
05 Tháng 5.30 0.75
06 Tháng
5.30
0.75
1.90
07 Tháng 5.40 0.75
08 Tháng 5.40 0.75
09 Tháng
5.40
0.75
2.00
12 Tháng
6.00
0.75
2.20
13 Tháng
6.50
18 Tháng
6.50
0.75
24 Tháng
6.80
0.75
2.40
36 Tháng
6.80
0.75
2.40