Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Đăng ký vay mua nhà

Lựa chọn đối tượng phù hợp với bạn:
Chọn hình thức này nếu bạn là người đi làm và hưởng lương
Chọn hình thức này nếu bạn là chủ Doanh nghiệp hoặc chủ hộ Kinh doanh
Sản phẩm:  Ngân hàng:
  • Số tiền vay: tùy theo giá trị dự toán công trình và tài sản bảo đảm.
  • Loại tiền vay: VND.
  • Thời hạn vay:
         1. Xây dựng nhà: tối đa lên đến 120 tháng (10 năm)
         2. Sửa chữa nhà: tối đa lên đến 84 tháng (7 năm).
  • Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một lần hoặc nhiều lần theo tiến độ thi công thực tế.
  • Phương thức trả nợ: lãi trả hàng tháng và vốn trả góp đều hoặc vốn trả góp bậc thang
  • Mức lãi suất:
    • Mức lãi suất: 13.5-16.5%/năm tính theo dư nợ giảm dần ( mức lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo). Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào đối tượng khách, khoản vay và lãi suất thị trường.
  • Biểu phí:
    • Phí phạt trả chậm: 150% lãi suất vay vốn/số tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam và Việt Kiều có sở hữu nhà tại Việt Nam.
  • Độ tuổi từ 18 trở lên.
  • Có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay từ các nguồn sau: lương, sản xuất kinh doanh, cho thuê nhà/đất hoặc xe, góp vốn, cổ tức.
  • Có tài sản thế chấp: có nhà/đất thuộc sở hữu của khách hàng hoặc của người thân trong gia đình
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB).
  • CMND, hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
  • Giấy tờ liên quan đến việc xây dựng, sửa chữa và tài sản thế chấp.
  • Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập.
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời hạn cho vay: Không vượt quá 15 năm.
  • Mức cho vay: tối đa 85% tổng nhu cầu vốn theo dự toán hoặc tổng giá trị hợp đồng mua bán nhà.
  • Bảo đảm tiền vay: có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
  • Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.
  • Mức lãi suất:
    • 11.5-12%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng và lãi suất thị trường.
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Có độ tuổi từ 21-55 đối với Nữ và 60 đối với Nam
  • Có hộ khẩu/KT3 tại nơi vay vốn
  • Có TSBĐ đầy đủ cho khoản vay;
  • Có nguồn thu nhập ổn định, đảm bảo khả năng trả nợ trong thời hạn vay;
  • Có vốn tự có tham gia tối thiểu 15-30% nhu cầu vốn;
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của agribank);
  • CMND/ hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực, Hộ khẩu hoặc KT3 của người vay (Bản sao);
  • Giấy phép xây dựng, sửa chữa nhà ở;
  • Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ (
  • Các tài liệu khác nếu có.
  • Mức vay tối đa lên tới 70%  số tiền đầu tư cho ngôi nhà
  • Thời hạn vay tối đa lên tới 15 năm và có thể được ân hạn trả nợ gốc trong 12 tháng đầu tiên
  • Có thể dùng chính ngôi nhà mua làm tài sản đảm bảo tại ngân hàng
  • Trả góp hàng tháng với số tiền cố định và lãi tính trên dư nợ thực tế giảm dần
  • Thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh chóng.
  • Mức lãi suất: Năm đầu tiên 9.16%/năm, từ năm thứ 2 trở đi là 11.8-13%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào điều kiện khách hàng, khoản vay và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả chậm: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân đang làm việc hoặc đã nghĩ hưu trong độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nữ) và 60 (đối với nam) tính đến cuối thời hạn hợp đồng vay.
  • Khách hàng có nguồn thu nhập từ lương ổn định. 
  • Có số vốn tối thiểu 30% 
  • Tối thiểu 06 tháng làm việc liên tục tại đơn vị công tác hiện tại.
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của SeABank)
  • Hồ sơ pháp lý: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3, Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân, … của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có).
  • Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: Giấy tờ căn nhà, nền nhà dự định mua , Giấy thỏa thuận hoặc Hợp đồng mua bán nhà do 02 bên lập (nếu có).
  • Tài liệu chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ.
  • Chứng từ sở hữu tài sản đảm bảo.
  • Những giấy tờ cần thiết mà SeABank yêu cầu
  • Loại tiền cho vay: VNĐ.
  • Mức cho vay: Tùy theo nhu cầu của khách hàng và khả năng trả nợ của khách hàng.
  • Thời hạn cho vay: Lên đến 25 năm.
  • Tài sản bảo đảm: Bất động sản để ở tại đô thị.
  • Lãi suất:
    • 12%/năm trong 2 năm đầu tiên, 15-16%/năm trong những năm tiếp theo. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, điều kiện khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Là công dân Việt Nam cư trú tại địa bàn Eximbank có chi nhánh, có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự
  • Có độ tuổi từ 25 – 55 tuổi.
  • Có nguồn thu nhập ổn định bảo đảm khả năng trả nợ cho khoản vay
  • Có tài sản bảo đảm là các tài sản khác thuộc sở hữu hoặc tài sản của người thứ 3 bảo lãnh.
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của Eximbank).
  • CMND, Hộ khẩu/ sổ tạm trú,…
  • Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng.
  • Hợp đồng xây dựng, sửa chữa nhà.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Giúp khách hàng mua được căn nhà, đất để ở như mong muốn.
  • Thủ tục nhanh gọn, giúp khách hàng có được nguồn tài chính đáp ứng nhu cầu kịp thời.
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời gian vay: Tối đa 240 tháng
  • Thời gian ân hạn: Tối đa 36 tháng
  • Mức cho vay: Tối đa 90% tổng nhu cầu vốn nhưng không vượt quá 70% giá trị tài sản đảm bảo.
  • Tài sản đảm bảo: bất động sản hoặc chính căn nhà, đất dư định mua
  • Phương thức trả nợ:
            1. Trả lãi: hàng tháng
            2. Trả nợ gốc: hàng tháng
  • Mức lãi suất: 13-15%/năm theo dư nợ giảm dần ( mức lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo ). Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Biểu phí:
    • Mức phí thanh toán chậm: 150% lãi suất vay vốn/số tiền thanh toán chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân người Việt Nam có độ tuổi từ 20 trở lên
  • Có hộ khẩu/tạm trú
  • Có tài sản đảm bảo hợp lệ.
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Hồ sơ pháp lý: CMND, hộ khẩu/tạm trú, giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân… của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có).
  • Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: Giấy tờ căn nhà, đất dự định mua (thủ tục bắt buộc), giấy thoả thuận hoặc hợp đồng mua bán nhà do 02 bên lập (nếu có), giấy đặt cọc, biên lai nộp tiền…
  • Tài liệu minh chứng thu nhập: Hợp đồng lao động, xác nhận lương, hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh… của người vay và người cùng trả nợ.
  • Tài liêu liên quan đến tài sản bảo đảm.
  • Mức cho vay: Tùy vào nhu cầu và khả năng trả nợ của Khách hàng
  • Loại tiền cho vay: VNĐ
  • Thời hạn cho vay: Vay xây dựng: Tối đa 10 năm, vay sửa chữa: Tối đa 5 năm
  • Phương thức trả nợ: Trả vốn định kỳ, trả lãi hàng tháng theo dư nợ.
  • Lãi suất:
    • 14-15%/năm trong những năm tiếp theo. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, điều kiện khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Khách hàng là cá nhân người Việt Nam, có Hộ khẩu/ KT3, cư trú cùng địa bàn DongA Bank.
  • Có nhu cầu vay vốn phù hợp với quy định của DongA Bank.
  • Không có nợ quá hạn tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào.
  • Có tài sản đảm bảo: Là tài sản của người vay hoặc của thân nhân bảo lãnh.
  • Giấy đề nghị vay vốn (mẫu DongA  Bank).
  • Bản sao CMND & Hộ khẩu/ KT3 của cá nhân vay vốn.
  • Bảng thuyết minh mục đích sử dụng vốn vay, bảng giải trình việc vay vốn của cá nhân.
  • Tài liệu liên quan đến việc sử dụng vốn vay: Hợp đồng giao nhận thầu, bảng dự toán xây dựng.
  • Xác nhận thu nhập: Bảng lương đối với công nhân viên chức (có xác nhận của thủ trưởng đơn vị) hoặc nếu là Khách hàng kinh doanh tự do thì gởi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + các biên lai nộp thuế...
  • Bản sao các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp.
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn tính toán tiền tiết kiệm khi gửi một số tiền theo một kỳ hạn nhất định và so sánh lãi suất, tiền được hưởng giữa các ngân hàng

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác