Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Đăng ký vay tín chấp tiêu dùng
Lựa chọn đối tượng phù hợp với bạn:
Chọn hình thức này nếu bạn là người đi làm và hưởng lương
Chọn hình thức này nếu bạn là chủ Doanh nghiệp hoặc chủ hộ Kinh doanh
Sản phẩm:  Ngân hàng:
  • Số tiền vay linh hoạt, tùy theo nhu cầu thực tế và khả năng chứng minh mục đích sử dụng vốn vay.
  • Loại tiền vay: VND.
  • Thời gian vay: tối đa lên đến 84 tháng (7 năm).
  • Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một lần hoặc nhiều lần theo nhu cầu sử dụng vốn thực tế.
  • Phương thức trả nợ: lãi trả hàng tháng và vốn trả góp đều hàng tháng; hoặc vốn trả góp bậc thang hàng tháng.
  • Khách hàng không thanh toán khoản vay: Ngân hàng có quyền kiện khách hàng ra tòa án và thông tin khoản vay của khách hàng sẽ được cập nhật trên CIC ( trung tâm thông tin tín dụng quốc gia ).
  • Trường hợp trả trễ: Khách hàng chịu sẽ phải mức lãi suất quá hạn cho khoản tiền trả trễ. 
  • Lãi suất quá hạn: Bằng 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Điều kiện làm mới hợp đồng: Khách hàng tất toán hoàn toàn khoản vay của hợp đồng tín dụng cũ và trả nợ đúng hạn
  • Lãi suất: 13.5-16.5%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Lịch sử tín dụng của khách hàng sẽ được cập nhật trên CIC ( trung tâm thông tin tín dụng quốc gia. Lịch sử tín dụng của khách hàng sẽ không ảnh hưởng tới người thân, bạn bè cũng như những người quen của khách hàng
    • Trả đúng hạn: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng tốt. Hoàn toàn đủ điều kiện vay vốn lại nếu khách hàng đủ điều kiện
    • Trả trễ hạn: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng nhóm 2 trên CIC. Khách hàng khó có thể được chấp nhận vay vốn tại các tổ chức tín dụng
    • Không thanh toán khoản vay: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng nhóm 3-5 trên CIC. Khách hàng sẽ không còn được chấp thuận vay vốn tại bất cứ tại chức tín dụng nào
  • Khách hàng là cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam có độ tuổi từ 18 trở lên.
  • Có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay từ các nguồn sau: lương, sản xuất kinh doanh, cho thuê nhà/đất hoặc xe, góp vốn, cổ tức.
  • Có tài sản thế chấp: bất động sản (nhà/đất), chứng từ có giá,… của khách hàng hoặc của người thân trong gia đình.
  • Có mục đích sử dụng vốn phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng hợp pháp
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB).
  • CMND, Hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
  • Chứng từ liên quan đến mục đích vay.
  • Chứng từ liên quan đến tài sản thế chấp.
  • Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ (nếu có).
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời gian cho vay: tối đa 60 tháng.
  • Mức cho vay: tối đa 80% chi phí.
  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
  • Gải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận .
  • Khách hàng không thanh toán khoản vay: Ngân hàng có quyền kiện khách hàng ra tòa án và thông tin khoản vay của khách hàng sẽ được cập nhật trên CIC ( trung tâm thông tin tín dụng quốc gia ).
  • Trường hợp trả trễ: Khách hàng chịu sẽ phải mức lãi suất quá hạn cho khoản tiền trả trễ. 
  • Mức phí trả chậm: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả chậm
  • Điều kiện làm mới hợp đồng: Khách hàng tất toán hoàn toàn khoản vay của hợp đồng tín dụng cũ và trả nợ đúng hạn
  • Mức phí khi vay vốn: Miễn phí. Lãi suất ( Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường) :
    • Không có tài sản đảm bảo: 17-20%/năm tính theo dư nợ giảm dần. 
    • Có tài sản đảm bảo: 11.5-12%/năm tính theo dư nợ giảm dần.
  • Lịch sử tín dụng của khách hàng sẽ được cập nhật trên CIC ( trung tâm thông tin tín dụng quốc gia. Lịch sử tín dụng của khách hàng sẽ không ảnh hưởng tới người thân, bạn bè cũng như những người quen của khách hàng
    • Trả đúng hạn: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng tốt. Hoàn toàn đủ điều kiện vay vốn lại nếu khách hàng đủ điều kiện
    • Trả trễ hạn: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng nhóm 2 trên CIC. Khách hàng khó có thể được chấp nhận vay vốn tại các tổ chức tín dụng
    • Không thanh toán khoản vay: Khách hàng sẽ có xếp hạng tín dụng nhóm 3-5 trên CIC. Khách hàng sẽ không còn được chấp thuận vay vốn tại bất cứ tại chức tín dụng nào
  • Có độ tuổi từ 21 -55 đối với Nữ và 60 đối với Nam tính đến hết thời hạn vay
  • Có hộ khẩu/Sổ tạm trú (KT3) tại nơi vay vốn
  • Có thời gian làm việc tại cơ quan hiện tại tối thiểu 12 tháng trở lên
  • Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 24 tháng trở lên
  • Không thuộc nghành công an và quân đội có hàm trên vai
  • Có thu nhập tối thiểu 5 triệu đồng
  • Có HĐLĐ hoặc quyết định bổ nhiệm chức vụ (đối với cấp quản lý)
  • Lương chuyển khoản tại Ngân hàng
  • Có tài sản đảm bảo khi tham gia vay vốn
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của ngân hàng)
  • Bản sao CMND/ Hộ chiếu và sổ hộ khẩu/KT3 tại nơi đăng ký vay
  • Sao kê tài khoản lương 3 tháng gần nhất có xác nhận của ngân hàng phát hành
  • Bản sao Hợp đồng lao động (hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương như: Quyết định biên chế, Quyết định điều động công tác, Quyết định chuyển ngạch công chức...)
  • Hóa đơn điện nước, điện thoại bàn tại địa chỉ ở hiện tại
  • Bản sao liên quan đến tài sản đảm bảo

Cho vay tiêu dùng có tài sản bảo đảm

  • Số tiền vay vốn tiêu dùng lên tới 5 tỷ đồng (*)
  • Thời hạn cho vay trả góp lên đến 10 năm (*)
  • Một khoản vay đáp ứng cho nhiều mục đích
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
  • Mức lãi suất: Năm đầu tiên 9.16%/năm, từ năm thứ 2 trở đi là 11.8%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào điều kiện khách hàng, khoản vay và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả quá hạn: 150%/lãi suất vay vốn
  • Trường hợp đến hạn mà khách hàng không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
(*) Tùy thuộc khả năng tài chính của bạn 
  • Cá nhân đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu trong độ tuổi từ 18 đến 55 (đối với nữ) và 60 (đối với nam) tính đến  cuối thời hạn vay.
  • Có đủ năng lực tài chính để trả nợ
  • Có tài sản bảo đảm là nhà ở hoặc đất ở
  • Giấy đề nghị vay tiêu dùng tín chấp (theo mẫu của SeABank).
  • Bản sao CMND. Bản sao HKTT/KT3 hoặc Giấy đăng ký tạm trú dài hạn.
  • Bản sao HĐLĐ/QĐ biên chế/QĐ tăng ngạch lương gần nhất.* Sao kê giao dịch tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất hoặc Giấy xác nhận lương theo mẫu của SeABank và Phiếu lương/ Bản sao lương 3 tháng gần nhất.
  • Bản sao giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo
 
  • Thời hạn cho vay: Tối đa 60 tháng.
  • Loại tiền cho vay: VND
  • Mức cho vay: Tối đa 1 tỷ VND.
  • Mức vay: Tối đa 70% giá trị ngôi nhà
  • Lãi suất vay:  Từ 15-16%/năm theo dư nợ giảm dần
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Phí giao dịch đảm bảo: Tối thiểu 80.000 VNĐ
  • Phí công chứng: Tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Các loại phí khác: Miễn Phí
  • Khách hàng là cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam có độ tuổi từ 18 trở lên.
  • Có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay từ các nguồn sau: lương, sản xuất kinh doanh, cho thuê nhà/đất hoặc xe, góp vốn, cổ tức.
  • Đối với khách hàng: Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú có thời hạn (KT3) tại tỉnh, thành phố cùng địa bàn hoạt động với LienVietPostBank;  Nguồn thu nhập ổn định, kế hoạch trả nợ rõ ràng, bảo đảm khả năng trả nợ; Khả năng tài chính tốt.
  • Có tài sản thế chấp: bất động sản (nhà/đất), chứng từ có giá,… của khách hàng hoặc của người thân trong gia đình: Theo quy định của LienVietPostBank.
  • Có mục đích sử dụng vốn phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng hợp pháp
     
  • Giấy đề nghị vay tiêu dùng(theo mẫu của Lienvietbank).
  • Bản sao CMND. Bản sao HKTT/KT3 hoặc Giấy đăng ký tạm trú dài hạn.
  • Bản sao HĐLĐ/QĐ biên chế/QĐ tăng ngạch lương gần nhất.
  • Sao kê giao dịch tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất hoặc Giấy xác nhận lương theo mẫu của Lienvietbank và Phiếu lương/ Bản sao lương 3 tháng gần nhất.
  • Bản sao chứng minh thu nhập khác (nếu có).
  • Bản sao giấy tờ liên quan đên tài sản đảm bảo
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời gian vay: Tối đa 60 tháng   
  • Mức cho vay: Tùy theo nhu cầu vay vốn của KH nhưng tối đa không vượt quá 70% TSĐB.
  • Tài sản bảo đảm: Có tài sản đảm bảo thuộc sở hữu hợp pháp, hợp lệ của khách hàng vay hoặc tài sản bảo lãnh của bên thứ 3 (là cha mẹ, anh chị em ruột, người hôn phối của khách hàng vay
  • Phương thức trả nợ: Trả gốc và trả lãi hàng tháng.
  • Mức lãi suất: 13-15%/năm theo dư nợ giảm dần ( mức lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo ). Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng khách hàng và lãi suất thị trường
  • Biểu phí:
    • Mức phí thanh toán chậm: 150% lãi suất vay vốn/số tiền thanh toán chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân mang quốc tịch Việt Nam có tuổi từ 22 trở lên đến 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
  • Đang làm việc tại các đơn vị được ABBANK chấp thuận.
  • Có xác nhận của công ty về thời gian làm việc và mức lương hiện tại.
  • Thời gian làm việc liên tục ít nhất là 01 năm.
  • Thu nhập ròng tối thiểu 10 triệu đồng.
  • Có Hộ khẩu thường trú tại địa bàn nơi ABBANK xét vay.
  • Khách hàng phải có uy tín tín dụng tốt, không có nợ từ nhóm 2 trở lên.
  • Có tài sản đảm bảo cho khoản vay
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ABBANK)
  • CMND, Hộ khẩu/tạm trú của khác hàng vay và/hoặc bên thứ ba (nếu có)
  • Giấy tờ pháp lý thể hiện tình trạng hôn nhân của KH vay và/hoặc của bên thứ ba (nếu có)
  • Các giấy tờ liên quan đến TSĐB, tài sản bảo lãnh của bên thứ 3 (là cha mẹ, anh chị em ruột, người hôn phối của KH vay)
  • Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay.
  • Các giấy tờ khác có liên quan đến khoản vay được ABBANK yêu cầu.
  • Mức cho vay: Tối đa 10 tháng lương nhưng không vượt quá 50 triệu đồng
  • Loại tiền cho vay: VNĐ
  • Thời hạn cho vay: Tối đa 60 tháng
  • Phương thức trả nợ: Trả góp hàng tháng (lãi gộp).
  • Hình thức cho vay: Tín chấp. 
  • Lãi suất:
    • 17-20%/năm trong những năm tiếp theo. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, điều kiện khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Cán bộ - CNV của các đơn vị có Hợp đồng liên kết với DongA Bank 
  • Có hộ khẩu/ KT3 cùng địa bàn với DongA Bank 
  • Có mức thu nhập ổn định hàng tháng tối thiểu 5 triệu VNĐ
  • Thời gian vay không vượt quá thời hạn còn lại của Hợp đồng lao động
  • Người vay không có dư nợ vay bằng hình thức trừ lương tại đơn vị
  • Thủ trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền ký Hợp đồng liên kết
  • Hàng tháng đơn vị đồng ý trích lương người vay chuyển trả cho DongA Bank
  • Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của đơn vị chủ quản (mẫu DongA Bank).
  • Bản sao CMND/ hộ chiếu & Hộ khẩu/ KT3 của cá nhân vay vốn.
  • Xác nhận mức lương người vay từ Ban Lãnh Đạo doanh nghiệp.
  • Danh sách chi lương 3 tháng gần nhất.
  • Đơn vị có hồ sơ vay từ 5 cá nhân.
  • Hợp đồng liên kết giữa DongA Bank - Doanh nghiệp. 
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn tính toán tiền tiết kiệm khi gửi một số tiền theo một kỳ hạn nhất định và so sánh lãi suất, tiền được hưởng giữa các ngân hàng

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác