Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Đăng ký vay ô tô

Lựa chọn đối tượng phù hợp với bạn:
Chọn hình thức này nếu bạn là người đi làm và hưởng lương
Chọn hình thức này nếu bạn là chủ Doanh nghiệp hoặc chủ hộ Kinh doanh
Sản phẩm:  Ngân hàng:
  • Hỗ trợ cho vay linh hoạt theo tài sản bảo đảm lên tới 90% giá trị xe trong 60 tháng
  • Thủ tục vay đơn giản, xác nhận cho vay nhanh chóng
  • Phương thức trả nợ đa dạng: tự động trích từ tài khoản của khách hàng tại Techcombank hoặc trả trực tiếp tại các điểm giao dịch
  • Tài sản thế chấp thuộc sở hữu người vay vốn, chính tài sản định mua hoặc do bên thứ ba bảo lãnh
  • Chương trình bảo hiểm Xe ô tô dành cho Khách hàng vay tại Techcombank, Quý khách vui lòng tham khảo thêm thông tin và tài liệu tại đây.
  • Phương thức tính lãi: lãi tính trên dư nợ thực tế
  • Thời hạn và hạn mức vay đối với tất cả các loại xe trừ Xe ô tô tải nhẹ có trọng tải < 5 tấn và là xe tải mới chưa qua sử dụng và Xe ô tô tải mới chưa qua sử dụng (không giới hạn trọng tải)
    • Loại tài sản bảo đảm: Bất động sản
    • Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản bảo đảm: 70%
    • Tỷ lệ cho vay tối đa trên giá trị xe mua (*): 90%
    • Thời hạn cho vay tối đa: 60 tháng
  • Thời hạn và hạn mức vay đối với Xe ô tô con, xe du lịch, xe khách, xe nhập khẩu nguyên chiếc hoặc do các hãng ô tô có uy tín thuộc hiệp hội VAMA sản xuất trong nước (mới 100%).
    • Loại tài sản bảo đảm: Chính chiếc xe định mua
    • Tỷ lệ cho vay: 70%
    • Thời hạn cho vay tối đa: 48 tháng
  • Thời hạn và hạn mức vay đối với Xe ô tô con , xe du lịch, xe khách đã lưu hành nhưng còn giá trị từ 80% trở lên hoặc xe mới có linh kiện nhập khẩu từ Trung Quốc
    • Loại tài sản bảo đảm: Chính chiếc xe định mua
    • Tỷ lệ cho vay: 50%
    • Thời hạn cho vay tối đa: 36 tháng
  • Thời hạn và hạn mức vay đối với Xe ô tô tải nhẹ có trọng tải <5 tấn và là xe tải mới chưa qua sử dụng
    • Loại tài sản bảo đảm: Chính chiếc xe định mua
    • Tỷ lệ cho vay: 50%
    • Thời hạn cho vay tối đa: 36 tháng
  • Thời hạn và hạn mức vay đối với Xe ô tô tải mới chưa qua sử dụng (không giới hạn trọng tải)
    • Loại tài sản bảo đảm: Chính chiếc xe định mua
    • Tỷ lệ cho vay và thời hạn cho vay tối đa: Tuân theo phê duyệt khác biệt trong từng thời kỳ
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Lãi suất tham chiếu áp dụng từ ngày 20/5/2013 đối với Khách hàng Cá nhân/Hộ kinh doanh
    • Lãi suất tham chiếu VNĐ: 10.19%/năm áp dụng cho
      + Các khoản vay giải ngân từ ngày 20/5/2013
      + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là ngày 15 hàng tháng.
    • Techcombank công bố lãi suất tham chiếu USD: 3,34%/năm áp dụng cho
      + Các khoản vay giải ngân từ ngày 1/4/2013
      + Và các khoản vay hiện tại có ngày điều chỉnh lãi suất là các ngày đầu quý.
Để biết thêm chi tiết, mời Quý khách liên hệ các điểm giao dịch của Techcombank hoặc Ban dịch vụ khách hàng Techcombank qua số điện thoại 04 3942 7444 .
  • Khách hàng là cá nhân vay mua ô tô với mục đích tiêu dùng hoặc kinh doanh:
  1. Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  2. Có đầy đủ năng lực tài chính và nguồn trả nợ rõ ràng để thực hiện các nghĩa vụ với Techcombank
  • Khách hàng là hộ kinh doanh vay mua ô tô với mục đích kinh doanh:
  1. Có ngành nghề theo đăng ký kinh doanh phù hợp với mục đích sử dụng vốn của phương án kinh doanh cần vay vốn.
  2. Có thời gian hoạt động kinh doanh kể từ thời điểm đăng ký liên tục từ 12 tháng trở lên hoặc có xác nhận của chính quyền địa phương về thời gian kinh doanh thực tế tối thiểu 12 tháng.
  • Có tài sản bảo đảm:Quý khách hàng có thể lựa chọn một trong các hình thức tài sản đảm bảo sau
  1. Tài sản thế chấp, cầm cố thuộc sở hữu của khách hàng vay vốn.
  2. Tài sản đảm bảo chính là chiếc xe muốn mua.
  3. Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
  • Đơn đề nghị vay vốn Download mẫu biểu
  • Hộ khẩu/Giấy chứng nhận tạm trú/ Giấy đăng ký kinh doanh
  • CMND/Hộ chiếu
  • Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ
  • Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh
  • Các giấy tờ liên quan đến việc mua xe
 
  • Số tiền vay: lên đến 70% giá trị xe ôtô mua.
  • Loại tiền vay: VND.
  • Thời gian vay: tối đa lên đến 48 tháng (4 năm).
  • Lãi suất cạnh tranh tính trên dư nợ thực tế (dư nợ giảm dần).
  • Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một lần hoặc nhiều lần theo tiến độ thanh toán thực tế.
  • Phương thức trả nợ: lãi trả hàng tháng và vốn trả góp đều hoặc vốn trả góp bậc thang
  • Mức lãi suất: 15-17%/năm tính theo dư nợ giảm dần ( mức lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo)
  • Mức phí trả chậm: 150% lãi suát vay vốn/khoản tiền trả chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Cá nhân là người Việt Nam, hộ gia đình người Việt Nam
  • Độ tuổi từ 18 trở lên.
  • Có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay từ các nguồn sau: lương, sản xuất kinh doanh, cho thuê nhà/đất hoặc xe, góp vốn, cổ tức.
  • Có tài sản thế chấp:
        1. Xe mua; hoặc
        2. Bất động sản (nhà/đất), chứng từ có giá của khách hàng hoặc của người thân trong gia đình.
  • Yêu cầu đối với xe mua:
    • Xe mới 100%.
    • Loại xe mua:
      • Xe hơi đến 16 chỗ ngồi.
      • Xe bán tải đến 04 chỗ ngồi.
      • Xe tải có tải trọng đến 2,5 tấn.
    • Xe mua có giấy tờ hợp lệ và thực hiện thủ tục chuyển nhượng theo quy định của pháp luật.
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB).
  • CMND, hộ khẩu/ KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
  • Chứng từ liên quan đến xe mua và tài sản thế chấp.
  • Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ (nếu có).
  • Loại tiền vay: VND.
  • Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
  • Mức cho vay: thỏa thuận, không quá 85% tổng chi phí.
  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản; bảo lãnh của bên thứ ba.
  • Giải ngân: Một lần.
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.
  • Mức lãi suất:
    • 11.5-12%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, đối tượng và lãi suất thị trường.
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn.
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Có độ tuổi từ 21-55 đối với Nữ và 60 đối với Nam
  • Xe mua thuộc danh mục hỗ trợ của Ngân hàng
  • Có hộ khẩu/KT3 tại nơi vay vốn
  • Có TSBĐ đầy đủ cho khoản vay;
  • Có nguồn thu nhập ổn định, đảm bảo khả năng trả nợ trong thời hạn vay;
  • Có vốn tự có tham gia tối thiểu 15-30% nhu cầu vốn;
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của ngân hàng)
  • Hồ sơ pháp lý: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3
  • Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân của người vay, và bên bảo lãnh (nếu có).
  • Giấy thỏa thuận hoặc hợp đồng mua bán xe do 02 bên lập (nếu có).
  • Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ
  • Giấy tờ sở hữu tài sản đảm bảo khoản vay
  • Các giấy tờ liên quan khác
  • Mức vay tối đa lên tới 75%  giá trị xe mua
  • Thời hạn vay tối đa lên tới 60 tháng và có thể được ân hạn trả nợ gốc trong 03 tháng đầu tiên
  • Giải ngân trước khi có Đăng ký xe (ngay khi có Giấy hẹn)
  • Dùng chính chiếc xe mua làm tài sản đảm bảo tại ngân hàng
  • Trả góp hàng tháng với số tiền cố định và lãi tính trên dư nợ thực tế giảm dần
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, giải ngân không quá 03 ngày làm việc
  • Lãi suất:
    • Lãi suất 12.3%/năm tính theo dư nợ giảm dần với khoản vay dưới 36 tháng, 12.6%/năm với khoản vay trên 36 tháng. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay và lãi suất thị trường
  • Phí trả quá hạn: 150%/lãi suất vay vốn/khoản tiền trả chậm
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Có hoặc mở tài khoản thanh toán tại SeABank
  • Có độ tuổi tại thời điểm kết thúc thời hạn cho vay không quá 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ;
  • Có hộ khẩu thường trú hoặc sổ tạm trú (đã được đăng ký từ 01 năm trở lên) tại nơi vay
  • Sử dụng vốn vay để thanh toán tiền mua xe ô tô với mục đích tiêu dùng.
  • Có vốn tự có tham gia vào phương án mua ô tô tối thiểu 30%
  • Có nguồn thu nhập từ lương ổn định.
  • Tài sản bảo đảm khoản vay có thể là chính xe ô tô được mua từ vốn vay ngân hàng
  • Hợp đồng mua bán ô tô.
  • CMND hoặc hộ chiếu; Sổ hộ khẩu/Giấy chứng nhận tạm trú của bạn và của bên thứ ba (nếu có) có tài sản bảo đảm cho khoản vay của bạn.
  • Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính của bạn.
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm.
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu SeABank) do nhân viên SeABank hướng dẫn cho bạn.
  • Đồng tiền cho vay: VNĐ
  • Mức cho vay tối đa lên tới 80% giá trị xe.
  • Thời hạn cho vay tối đa lên tới 5 năm.
  • Phương thức cho vay đa dạng: từng lần/trả góp/theo dự án đầu tư.
  • Lãi suất:
    • 14-15%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Mức lãi suất chính xác phụ thuộc vào khoản vay, điều kiện khách hàng và lãi suất thị trường
  • Mức phí trả trễ hạn: 150% lãi suất vay vốn/khoản tiền trả trễ hạn
  • Trường hợp khách hàng đến hạn mà không thanh toán nợ:
    • Khách hàng không hợp tác với Ngân hàng: Ngân hàng có quyền khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.
    • Khách hàng hợp tác với Ngân hàng:
      • Nếu khách hàng vẫn còn khả năng và phương án trả nợ: Ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Phương án, thời hạn trả nợ theo quy định của Ngân hàng và thỏa thuận giữa 2 bên.
      • Nếu khách hàng mất hoàn toàn khả năng trả nợ: Ngân hàng sẽ tịch thu và phát mại tài sản theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
  • Thu nhập thường xuyên tối thiểu 05 triệu đồng/tháng;
  • Có hộ khẩu thường trú/tạm trú cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh cho vay VietinBank
  • Tại thời điểm kết thúc thời hạn vay vốn: Nam không quá 60 tuổi, nữ không quá 55 tuổi.
  • Có tài sản bảo đảm cho khoản vay: ô tô hình thành từ vốn vay và/hoặc tài sản khác.
  • Có vốn tự có tham gia tối thiểu 30% giá trị xe
     
  •     Bản sao CMTND/Hộ chiếu/giấy tờ tương đương và sổ hộ thường trú/tạm trú.
  •     Giấy tờ chứng minh hoặc xác nhận tình trạng hôn nhân.
  •     Hợp đồng và hóa đơn mua bán xe.
  •     Hợp đồng/Giấy chứng nhận bảo hiểm xe. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp mua xe phục vụ mục đich sản xuất kinh doanh)
  •     Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, sao kê lương …
  •     Các giấy tờ khác liên quan (nếu có)
  • Tỷ lệ cho vay tối đa so với giá trị ô tô cao, định giá trị xe sát với giá trị thị trường.
  • Phương thức trả nợ linh hoạt.
  • Có thể bổ sung tài sản bảo đảm để gia tăng tỷ lệ cho vay
  • Thủ tục đơn giản nhanh gọn. Thời gian giải quyết hồ sơ nhanh chóng.
  • Khách hàng vay vốn được tham gia các chương trình tặng quà khuyến mại.
  • Được mua bảo hiểm ô tô với mức phí thấp nhất... được quy định trong từng thời kỳ.
  • Sản phẩm trọn gói liên kết với Công ty cổ phần bảo hiểm bưu điện PTI mang lại tiện ích tối ưu cho Khách hàng.
  • Cho phép vay hoàn vốn.
  • Thời gian cho vay dài (tối đa lên tới 60 tháng), loại tiền vay: VNĐ
  • Mức cho vay: Tối đa lên đến 100% giá trị xe (đối với Khách hàng có thêm tài sản bảo khác ngoài xe mua); tối đa 75% khi dùng chính xe làm TSBĐ
  • Lãi suất cho vay: Từ 14-15%/năm theo dư nợ giảm dần( Lưu ý: Lãi suất này chỉ mang tính chất tham khảo)
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Có hộ khẩu thường trú/KT3 tại tỉnh/thành phố nơi có trụ sở của LienVietBank
  • Mua xe phục vụ cho việc đi lại cá nhân (không phải để kinh doanh)
  • Có khả năng hoàn trả nợ vay
  • Là xe mới hoặc xe đã qua sử dụng, xe có nguồn gốc hợp pháp,giấy tờ hợp lệ, đủ tiêu chuẩn lưu thông và được phép mua bán, chuyển nhượng theo quy định của Pháp luật
  • Trường hợp cho vay hoàn vốn: Xem xét thêm điều kiện về thời gian giao dịch (mua hoặc chuyển nhượng) xe mua không quá 03 tháng tính đến thời điểm vay vốn.
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của LienVietBank)
  • Hồ sơ mua xe: Hợp đồng mua bán xe; Các chứng từ thanh toán một phần tiền mua xe như phiếu đặt cọc, phiếu thu, ủy nhiệm chi và/hoặc các chứng từ khác có giá trị tương đương; Hóa đơn bán xe, phiếu xuất kho/xuất xưởng và/hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
  • Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ
  • Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn tính toán tiền tiết kiệm khi gửi một số tiền theo một kỳ hạn nhất định và so sánh lãi suất, tiền được hưởng giữa các ngân hàng

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác