Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Dịch vụ của SmartFinance
Vay thế chấp bất động sản

Vay mua nhà

Mua nhà trả góp hoặc thế chấp nhà đã có

Xem giới thiệu >>

Vay mua xe trả góp

Vay mua xe Ôtô

Mua xe Ôtô mới và thế chấp bằng xe sẽ mua

Xem giới thiệu >>

Mở thẻ tín dụng

Mở thẻ tín dụng

Mở thẻ tín dụng quốc tế tại các ngân hàng

Xem giới thiệu >>

SmartFinance - Dịch vụ Hỗ trợ Tài chính

SmartFinance là hệ thống hỗ trợ Tài chính hệ chuyên gia, nhằm trợ giúp khách hàng tìm hiểu thông tin và đăng ký sử dụng
dịch vụ ngân hàng: vay vốn, gửi tiết kiệm, mở thẻ tín dung…. Mọi dịch vụ hỗ trợ là hoàn toàn Miễn phí !!! Xem thêm
Sản phẩm:  Ngân hàng:

Cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh


  • Loại tiền vay: VNĐ.
  • Lãi suất cho vay: Theo quy định của Techcombank trong từng thời kỳ
  • Phương thức tính lãi: lãi tính trên dư nợ thực tế
  • Hạn mức vay: Tổng hạn mức đối với khách hàng và nhóm khách hàng liên quan không vượt quá 3 tỷ đồng và không quá nhu cầu vốn cần thanh toán
  • Thời hạn cấp hạn mức: tối đa 12 tháng
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Là cá nhân hộ kinh doanh cá thể
  • Có độ tuổi từ 18-60 (tại thời điểm tất toán khoản vay không quá 65 tuổi)
  • Có hộ khẩu thường trú hoặc sổ tạm trú/giấy tạm trú cùng chi nhánh với Techcombank
  • Có thời gian hoạt động kinh doanh kể từ thời điểm đăng ký liên tục từ 12 tháng trở lên hoặc có xác nhận của chính quyền địa phương về thời gian kinh doanh thực tế tối thiểu 12 tháng.
  • Có ngành nghề theo đăng ký kinh doanh phù hợp với mục đích sử dụng vốn của phương án kinh doanh cần vay vốn.
  • Có đầy đủ năng lực tài chính và nguồn trả nợ rõ ràng
  • Tại thời điểm vay vốn khách hàng không có nợ xấu tại Techcombank hoặc các tổ chức tín dụng khác
  • Đơn đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của Techcombank) Download biểu mẫu
  • Hộ khẩu/Giấy chứng nhận tạm trú/Giấy đăng ký kinh doanh
  • CMND/Hộ chiếu
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn, phương án kinh doanh
  • Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ: sổ sách ghi chép hoạt động kinh doanh, hóa đơn thuế, giấy đăng ký kinh doanh hoặc có xác nhận của chính quyền địa phương về thời gian kinh doanh
  • Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh.
  • Nhằm áp ứng nhu cầu tài chính ngắn hạn, giúp cho khách hàng nắm bắt được cơ hội kinh doanh.
  • Hoặc đáp ứng nhu cầu vay vốn thường xuyên trong một giai đoạn nhất định nhằm ổn định nguồn tài chính và tăng tính chủ động trong việc lập kế hoạch kinh doanh của khách hàng.
  • Hồ sơ, thủ tục đơn giản.
  • Loại tiền cho vay: VND, USD (chỉ cho vay USD đối với KH doanh nghiệp).
  • Mức cho vay: Tùy vào nhu cầu vốn, khả năng trả nợ và phương án của khách hàng, tối đa lên đến 80% tổng nhu cầu vốn lưu động.
  • Thời hạn cho vay: tối đa 01 năm.
  • Hình thức cho vay: cho vay theo hạn mức hoặc cho vay từng lần.
  • Phương thức trả nợ:
  1. Trả lãi hàng tháng, hàng quý.
  2. Trả vốn định kỳ hoặc cuối kỳ.
  • Biểu phí:
  1. Phí giao dịch đảm bảo: tối thiểu 80.000 VNĐ
  2. Thời hạn vay trên 50% thời hạn phê duyệt đối với khoản vay ngắn: Miễn phí
  3. Thời hạn vay dưới hoặc bằng 50% thời hạn phê duyệt đối với khoản vay ngắn: 0.2% * số tháng trả trước * số tiền trả trước (làm tròn lên số tháng)
  4. Vay trung, dài hạn: 0.1% * số tháng trả trước * số tiền trả trước, tối đa không quá 24 tháng
  5. Lãi tính theo phương thức góp đều (lãi gộp): 0.01% * số tiền trả trước * số ngày trả trước hạn, tối thiểu 50.000 VNĐ
  6. Phí sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng: 0.2% * hạn mức tín dụng dự phòng được cấp
  7. Phí thu xếp vốn để cho vay đồng trả nợ:  Thỏa thuận
  • Lãi suất quá hạn: bằng 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn
  • Lãi suất vay: 9-12%/năm theo dư nợ giảm dần
Lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chi tiết về sản phẩm xin Quý Khách hàng vui lòng liên hệ tại Chi nhánh/PGD OceanBank trên toàn quốc hoặc gọi đến Call Center (08) 3838 5555 để biết thêm chi tiết.
  • Khách hàng cá nhân (bao gồm cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác)
  • Có độ tuổi từ 22-55 (Nữ) và 60 (Nam)
  • Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực;
  • Ngành nghề kinh doanh phù hợp với quy định của pháp luật;
  • Thời gian hoạt động sản xuất, kinh doanh liên tục từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm vay vốn;
  • Tài sản bảo đảm thuộc sở hữu hợp pháp của khách hàng vay hoặc/ và của bên bảo lãnh.
  • Nguồn thu nhập phải chứng minh được tối thiểu 6-10 triệu trở lên (tùy thuộc vào tưng đối tượng và khu vực)
  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của Trustbank (link download)
  • Hồ sơ pháp lý:
  1. CMND, Hộ khẩu/KT3 của khách hàng vay và/hoặc bên thứ ba (nếu có);
  2. Giấy tờ pháp lý thể hiện tình trạng hôn nhân của khách hàng vay và/hoặc của bên thứ ba (nếu có).
  • Các giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo, tài sản bảo lãnh của bên thứ ba (là cha mẹ, anh chị em ruột, người hôn phối của khách hàng)
  • Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, SaoXác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh, HĐ mua/bán hàng, biên lai thuế, hóa đơn, chứng từ… của người vay và người cùng trả nợ
  • Các giấy tờ khác có liên quan đến khoản vay được TRUSTBank yêu cầu
  • Thời hạn cho vay phù hợp chu kỳ sản xuất kinh doanh, đặc điểm kinh doanh, khả năng trả nợ khách hàng. Thời hạn cho vay tối đa lên đến 36 tháng và không vượt quá thời gian thuê/thời gian sử dụng sạp còn lại.
  • Mức cho vay tùy vào nhu cầu vốn và khả năng trả nợ của khách hàng, tối đa lên đến 70% giá trị TSĐB do TRUSTBank định giá.
  • Hồ sơ đơn giản, thủ tục vay nhanh chóng.
  • Loại tiền vay: VND. 
  • Tài sản đảm bảo: gồm các hình thức sau
  1. Tài sản đảm bảo thuộc sở hữu của khách hàng vay vốn.
  2. Tài sản đảm bảo là quyền sử dụng/hợp đồng thuê/hợp đồng sử dụng sạp.
  3. Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba. Riêng TSĐB là sạp chợ thì TRUSTBank chỉ chấp nhận là sở hữu hợp pháp của khách hàng vay. 
  • Phương thức trả nợ: Đối với từng trường hợp cụ thể, theo yêu cầu vay và khả năng trả nợ của khách hàng xác định trả nợ (trả góp) cho phù hợp: ngày, tuần, tháng. 
  • Biểu phí:
  1. Phí giao dịch đảm bảo: tối thiểu 80.000 VNĐ
  2. Thời hạn vay trên 50% thời hạn phê duyệt đối với khoản vay ngắn: Miễn phí
  3. Thời hạn vay dưới hoặc bằng 50% thời hạn phê duyệt đối với khoản vay ngắn: 0.2% * số tháng trả trước * số tiền trả trước (làm tròn lên số tháng)
  4. Vay trung, dài hạn: 0.1% * số tháng trả trước * số tiền trả trước, tối đa không quá 24 tháng
  5. Lãi tính theo phương thức góp đều (lãi gộp): 0.01% * số tiền trả trước * số ngày trả trước hạn, tối thiểu 50.000 VNĐ
  6. Phí sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng: 0.2% * hạn mức tín dụng dự phòng được cấp
  7. Phí thu xếp vốn để cho vay đồng trả nợ:  Thỏa thuận
  • Lãi suất quá hạn: bằng 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn
  • Lãi suất vay: 9-12%/năm theo dư nợ giảm dần
Lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chi tiết về sản phẩm xin Quý Khách hàng vui lòng liên hệ tại Chi nhánh/PGD OceanBank trên toàn quốc hoặc gọi đến Call Center (08) 3838 5555 để biết thêm chi tiết.
  • Các cá nhân & hộ gia đình hoạt động kinh doanh thường xuyên tại chợ (*), trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng tổng hợp…. 
  • Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn KT3 (thời hạn trên 6 tháng) tại tỉnh/thành phố nơi có địa điểm kinh doanh chợ.
  • Khách hàng vay có độ tuổi trên 18 và thời hạn kết thúc khoản vay không quá 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
  • Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề (còn hiệu lực).
  • Khách hàng được Ban quản lý chợ xác nhận kinh doanh thường xuyên ổn định, liên tục trên 12 tháng và đồng ý chuyển nhượng sạp để trả nợ cho TRUSTBank.
  • Ngành nghề kinh doanh hoặc mục đích kinh doanh không bị pháp luật cấm.
  • Có mục đích bổ sung vốn lưu động sản xuất kinh doanh, dịch vụ.
  • Chưa phát sinh nợ nhóm 3 trở đi tại TRUSTBank và các tổ chức tín dụng khác.
  • Các điều kiện khác theo quy định của TRUSTBank. 
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của TRUSTBank) (link download)
  • CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3, Giấy đăng ký kết hôn/Xác nhận độc thân của người vay và/hoặc của bên thứ 3 (nếu có).
  • Giấy đăng ký kinh doanh (nếu có).
  • Biên lai thuế 3 tháng gần nhất.  
  • Sổ theo dõi doanh thu – các khoản công nợ phải thu, phải trả (nếu có).  
  • Hợp đồng kinh tế đã và đang thực hiện hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa (nếu có)…  
  • Các giấy tờ chứng minh quyền sử dụng sạp.  
  • Giấy tờ thể hiện quyền sở hữu hợp pháp, hợp lệ của TSĐB của khách hàng vay vốn và/hoặc bên thứ 3 (nếu có).
  • Hợp đồng tín dụng, chứng từ thanh toán tiền vay ở các TCTD khác (nếu có).  
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của TRUSTBank.
  • Hỗ trợ cho vay linh hoạt theo tài sản bảo đảm với hạn mức cao
  • Thủ tục vay đơn giản, xác nhận cho vay nhanh chóng
  • Phương thức trả nợ đa dạng: tự động trích từ tài khoản của khách hàng tại Techcombank hoặc trả trực tiếp tại các điểm giao dịch
  • Tài sản thế chấp đa dạng: thuộc sở hữu người vay vốn, chính tài sản định mua hoặc do bên thứ ba bảo lãnh
  • Loại tiền vay: VNĐ.
  • Phương thức tính lãi: lãi tính trên dư nợ thực tế
  • Hạn mức vay:Tài trợ vốn lên đến 100% nhu cầu vốn vay
  • Thời hạn vay:
  1. Với khoản vay có mục đích bổ sung vốn lưu động: thời hạn cho vay tối đa 36 tháng
  2. Với khoản vay có mục đích đầu tư tài sản cố định: thời hạn cho vay tối đa 84 tháng
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Là cá nhân hộ kinh doanh cá thể
  • Có độ tuổi từ 18-65 tuổi, không quá 65 tuổi vào thời điểm tất toán khoản vay.
  • Có hộ khẩu thường trú hoặc sổ tạm trú/giấy tạm trú cùng chi nhánh với Techcombank
  • Có thời gian hoạt động kinh doanh kể từ thời điểm đăng ký liên tục từ 12 tháng trở lên hoặc có xác nhận của chính quyền địa phương về thời gian kinh doanh thực tế tối thiểu 12 tháng.
  • Có ngành nghề theo đăng ký kinh doanh phù hợp với mục đích sử dụng vốn của phương án kinh doanh cần vay vốn.
  • Có đầy đủ năng lực tài chính và nguồn trả nợ rõ ràng
  • Tại thời điểm vay vốn khách hàng không có nợ xấu tại Techcombank hoặc các tổ chức tín dụng khác
  • Đơn đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ Download mẫu biểu
  • Hộ khẩu/Giấy chứng nhận tạm trú/Giấy đăng ký kinh doanh
  • CMND/Hộ chiếu
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn, phương án kinh doanh
  • Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ: sổ sách ghi chép hoạt động kinh doanh, hóa đơn thuế, giấy đăng ký kinh doanh hoặc có xác nhận của chính quyền địa phương về thời gian kinh doanh
  • Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh.
  • Hạn mức vay tối đa: 
    Mức cho vay tối đa bằng tổng giá trị chứng khoán đã khớp lệnh và được xác nhận của Công ty chứng khoán trừ đi các khoản phải chi trả cho công ty chứng khoán và lãi phải trả cho Techcombank.
  • Thời hạn vay tối đa: 
    Từ khi có phiếu khớp lệnh đến T+3. Nếu ngày giao dịch là ngày thứ 6 hoặc thứ 7, số ngày vay tương ứng sẽ là 4 hoặc 5 ngày.
  • Lãi suất cho vay: Theo quy định của Techcombank trong từng thời kỳ.
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Đối với khách hàng
  1. Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn cùng địa bàn hoặc đóng tại các tỉnh Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
  2. Có cam kết của công ty chứng khoán xác nhận lệnh bán đã được khớp để Ngân hàng cho vay ứng trước và chuyển ngay toàn bộ số tiền bán chứng khoán cho Techcombank để thu hồi nợ.
  3. Có cam kết của công ty chứng khoán quản lý tiền và chứng khoán trong tài khoản của Nhà đầu tư đang vay vốn tại Techcombank.
  • Đối với công ty chứng khoán
  1. Bắt buộc mở tài khoản tại Techcombank
  2. Thành lập được từ 3 năm trở lên. Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên
  3. Có hợp đồng hợp tác tổng thể với Techcombank về việc cung cấp dịch vụ ứng tiền bán chứng khoán trong đó có nội dung cam kết đảm bảo có đủ tiền trong tài khoản tại thời điểm Techcombank thu nợ của khách hàng.
  • Giấy đề nghị ứng trước tiền và cam kết hoàn trả (theo mẫu của Techcombank)
  • CMND/Hộ chiếu
  • Hộ khẩu/Đăng ký tạm trú (còn thời hạn)
  • Thông báo kết quả giao dịch bán chứng khoán (theo mẫu của Techcombank)
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Techcombank.
  • Thời hạn cho vay: Theo nhu cầu và khả năng của Quý Khách, tối đa có thể lên tới 48 tháng.
  • Loại tiền áp dụng: VND
  • Phương thức cho vay: Vay theo món.
  • Mức cho vay tối đa: 70% nhu cầu vốn. (Đối với cá nhân, hộ gia đình không có đăng ký kinh doanh mức tối đa 500 triệu VND, đối với hộ gia đình có đăng ký kinh doanh tối đa 2 tỷ VND).
  • Lãi suất vay:  Từ 15-16%/năm theo dư nợ giảm dần
  • Lãi suất quá hạn: 150% lãi suất đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và cố định trong suốt thời gian khoản nợ bị quá hạn.
  • Phí giao dịch đảm bảo: Tối thiểu 80.000 VNĐ
  • Phí công chứng: Tối thiểu 100.000 VNĐ
  • Các loại phí khác: Miễn Phí
  • Các Cá nhân/Hộ kinh doanh có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định, liên tục tối thiểu 12 tháng.
  •  Các cá nhân có hộ khẩu thường trú/KT3 tại Tỉnh/Thành phố nơi có Trụ sở của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
  • Có vốn tự có tham gia vào phương án.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt.
  • Thỏa mãn các yêu cầu khác của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt.
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ.
  • Bản sao Hộ khẩu hoặc tạm trú có thời hạn của Khách hàng còn hiệu lực.
  • Bản sao CMT hoặc Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của Khách hàng.
  • Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ.
  • Hồ sơ về tài sản bảo đảm.
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn (nếu có).
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Xem sản phẩm theo ngân hàng
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn tính toán tiền tiết kiệm khi gửi một số tiền theo một kỳ hạn nhất định và so sánh lãi suất, tiền được hưởng giữa các ngân hàng

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác