Vay vốn
Vay kinh doanh
Chọn tất cả ngân hàng
Bỏ chọn tất cả ngân hàng
- Loại tiền vay: VND, ngoại tệ
- Thời gian cho vay: trung hạn, dài hạn.
- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 15%(đầu tư vốn cố định dự án sản xuất kinh doanh), 10%(vay vốn ngắn hạn) tổng nhu cầu vốn.
- Lãi suất: cố định hoặc thả nổi.
- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận .
- Là các thành viên trong Hộ kinh doanh là công dân Việt nam cư trú tại địa bàn agribank có chi nhánh, có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
- Được phép kinh doanh hợp pháp trừ một số ngành nghề không được vay theo quy định của agribank ; có mục đích và phương án rõ ràng, khả thi.
- Có tối thiểu 10-20% vốn tự có tham gia vào phương án vay vốn.
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án kinh doanh và trả nợ (theo mẫu của Agribank).
- Hộ khẩu, CMND/hộ chiếu của người vay và đồng vay vốn (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) và các giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân.
- Biên bản thống nhất về việc thống qua phương án kinh doanh và vay vốn ngân hàng (theo mẫu của Agribank).
- Giấy phép kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương.
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay.
- Giấy tờ chứng minh tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh: báo cáo tài chính, biên lai thuế 3 tháng gần nhất, ....
- Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm.
- Các giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn và nguồn trả nợ.
- Đồng tiền cho vay: VNĐ, ngoại tệ.
- Mức cho vay: xác định theo nhu cầu vay vốn của khách hàng, khả năng trả nợ của khách hàng, loại TSBĐ, giá trị TSBĐ và mức cho vay tối đa so với giá trị TSBĐ theo quy định của Vietinbank
2. Đối với cho vay trung dài hạn: Không có TSBĐ: tối đa 50% tổng nhu cầu vốn, có TSBĐ: tối đa 60% tổng nhu cầu vốn
3. 100% nhu cầu vốn nếu được bảo đảm đầy đủ bằng sổ/thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá thuộc danh mục các tổ chức phát hành, quản lý do Vietinbank công bố trong từng thời kỳ.
4. Chi nhánh có thể trình TSC xem xét cho vay tối đa 90% nhu cầu vốn trong trường hợp đặc biệt.
- Thời hạn cho vay: Xác định theo chu kỳ thu nhập từ phương án SXKD của khách hàng, thời hạn thu hồi vốn của dự án/ phương án và thời gian sử dụng còn lại của TSBĐ.
2. Trường hợp cho vay trung, dài hạn: thời hạn cho vay tối đa 7 năm. Trường hợp chi nhánh tự cân đối được nguồn vốn thì có thể xem xét quyết định thời hạn cho vay trên 7 năm.
- Phương thức cho vay đa dạng: từng lần, trả góp, hạn mức, theo dự án đầu tư…
- Độ tuổi tại thời điểm kết thúc thời hạn cho vay không quá 65 tuổi
- Có bảo đảm đầy đủ bằng tài sản có tính thanh khoản cao
- Có TSBĐ là bất động sản giá trị lớn ít nhất gấp 3 lần số tiền vay, có tính thanh khoản cao và có người thừa kế nghĩa vụ trả nợ dưới 60 tuổi và chứng minh được nguồn thu nhập của mình để trả nợ.
- Hoạt động SXKD hợp pháp, có dự án đầu tư, phương án SXKD được Vietinbank thẩm định là khả thi, có hiệu quả, có khả năng trả nợ và phù hợp với quy định của pháp luật.
- Vốn tự có tham gia tối thiểu:
2. Cho vay trung dài hạn: Không có TSBĐ: tối thiểu 50% tổng nhu cầu vốn, có TSBĐ: tối thiểu 40% tổng nhu cầu vốn
3. Chi nhánh được trình TSC xem xét nếu khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn (nếu có TSBĐ đã hiện hữu và/ hoặc có bảo lãnh của bên thứ ba) hoặc 15% tổng nhu cầu vốn (nếu có TSBĐ hình thành trong tương lai).
- Có TSBĐ cho khoản vay. Có thể dùng chính tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm.
- Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của Vietinbank;
- Dự án, phương án; giấy tờ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng tiền vay.
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ; TSBĐ.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép/chứng chỉ hành nghề (trường pháp luật quy định phải có).
- Phương án SXKD/Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan
- Thời hạn cho vay: Theo nhu cầu và khả năng của Quý Khách, tối đa có thể lên tới 48 tháng.
- Loại tiền áp dụng: VND
- Phương thức cho vay: Vay theo món.
- Mức cho vay tối đa: 70% nhu cầu vốn. (Đối với cá nhân, hộ gia đình không có đăng ký kinh doanh mức tối đa 500 triệu VND, đối với hộ gia đình có đăng ký kinh doanh tối đa 2 tỷ VND).
- Lãi suất: Theo quy định của Ngân ha tại thời điểm vay vốn.
- Phương thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, trả gốc định kỳ theo tuần/tháng/quý.
- Cá nhân có hộ khẩu thường trú/KT3 tại Tỉnh/Thành phố nơi có Trụ sở của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
- Cá nhân/Hộ kinh doanh có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định, liên tục tối thiểu 12 tháng.
- Có vốn tự có tham gia vào phương án.
- Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt.
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của Lienvietbank).
- CMND, hộ khẩu thường trú/KT3 tại Tỉnh/Thành phố
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn: giấy phép kinh doanh, phương án sử dụng vốn, hợp đồng mua bán,…
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng.
- Hồ sơ liên quan tài sản bảo đảm.
- Mức cho vay: Tùy thuộc nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ của người vay
- Thời hạn vay: Lên đến 120 tháng.
- Loại tiền vay: VNĐ
- Tài sản bảo đảm: Là bất động sản, STK, giấy tờ có giá, tài sản khác (hàng háng hóa, máy móc thiết bị) và không tài sản đảm bảo.
- Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể, cá nhân có nhu cầu bổ sung vốn kinh doanh.
- Có nhu cầu vay vốn phù hợp với quy định của Eximbank
- Có nguồn thu nhập ổn định bảo đảm khả năng trả nợ cho khoản vay
- Tài sản bảo đảm cho khoản vay là bất động sản, STK, giấy tờ có giá, tài sản khác (hàng háng hóa, máy móc thiết bị) và không tài sản đảm bảo.
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của Eximbank).
- CMND, Hộ khẩu/ Sổ tạm trú,…
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn: giấy phép kinh doanh, phương án sử dụng vốn, hợp đồng mua bán,…
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng.
- Hồ sơ liên quan tài sản bảo đảm.
- Hỗ trợ đến 70% nhu cầu vốn sản xuất kinh doanh.
- Thời gian cho vay đến 60 tháng.
- Phương thức cho vay và trả nợ linh hoạt đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng
- Lãi suất cho vay cạnh tranh.
- Là các thành viên trong Hộ kinh doanh là công dân Việt nam cư trú tại địa bàn GP.Bank có chi nhánh, có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
- Được phép kinh doanh hợp pháp trừ một số ngành nghề không được vay theo quy định của GP.Bank; có mục đích và phương án rõ ràng, khả thi.
- Có tối thiểu 30% vốn tự có tham gia vào phương án vay vốn.
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án kinh doanh và trả nợ (theo mẫu của GP.Bank).
- Hộ khẩu, CMND/hộ chiếu của người vay và đồng vay vốn (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) và các giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân.
- Biên bản thống nhất về việc thống qua phương án kinh doanh và vay vốn ngân hàng (theo mẫu của GP.Bank).
- Giấy phép kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương.
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay.
- Giấy tờ chứng minh tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh: báo cáo tài chính, biên lai thuế 3 tháng gần nhất, ....
- Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm.
- Các giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn và nguồn trả nợ.
- Loại tiền vay: VND
- Thời gian vay: Tối đa 60 tháng
- Mức cho vay: Phù hợp với chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng
- Tài sản bảo đảm: có tài sản đảm bảo thuộc sở hữu hợp pháp, hợp lệ của khách hàng vay và/hoặc của bên thứ ba (là cha mẹ, anh chị em ruột, người hôn phối của khách hàng vay)
- Phương thức trả nợ: Trả lãi: hàng tháng, rrả nợ gốc: hàng tháng, hàng quý
- Cá nhân người Việt Nam hiện đang sinh sống hoạt động và cư trú hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam.
- Có nghành nghề kinh doanh không bị pháp luật cấm và ABBANK hạn chế.
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án kinh doanh và Tự khai nguồn thu nhập – chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh (theo mẫu ABBANK);
- Hồ sơ pháp lý: CMND, hộ khẩu/tạm trú, giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân… của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có).
- Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: hợp đồng đầu vào/đầu ra, hóa đơn mua/bán hàng, và các chứng từ khác (nếu có);
- Tài liêu liên quan đến tài sản bảo đảm.
- Các giấy tờ khác có liên quan đến khoản vay được ABBANK yêu cầu.
- Mức cho vay: Tùy theo nhu cầu, quy mô kinh doanh và khả năng trả nợ của Khách hàng
- Loại tiền cho vay: VNĐ
- Lãi suất: Theo quy định của DongA Bank tại từng thời điểm
- Thời hạn cho vay: Tối đa 12 tháng
- Phương thức trả nợ: Trả vốn cuối kỳ, trả lãi hàng tháng theo dư nợ.
- Cá nhân là người Việt Nam có cơ sở sản xuất kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể, tiểu thương... có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Có mục đích kinh doanh rõ ràng, phương án kinh doanh khả thi.
- Có mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Có khả năng tài chính hoàn trả nợ vay, có một phần vốn tham gia vào dự án.
- Có tài sản thế chấp cầm cố của người vay hoặc của thân nhân bảo lãnh.
- Giấy đề nghị vay vốn (mẫu DongA Bank).
- Phương án sản xuất kinh doanh/ giải trình sử dụng vốn vay.
- Bản sao CMND & Hộ khẩu/ KT3 của cá nhân vay vốn.
- Bản sao Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký kinh doanh, GCN đủ điều kiện kinh doanh hoặc GCN hộ kinh doanh cá thể.
- Các tài liệu liên quan đến việc sử dụng vốn vay: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn.
- Báo cáo tài chính, tờ khai thuế VAT hoặc biên lai nộp thuế, các báo cáo kinh doanh.
- Bản sao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp/ cầm cố.
- Hạn mức vay lên tới 100% giá trị tài sản bảo đảm
- Hình thức vay linh hoạt và tiện lợi theo hạn mức
- Lãi suất, phí giao dịch đặc biệt cạnh tranh
- Phương thức trả nợ linh hoạt, phù hợp với đặc điểm hộ kinh doanh
- Khả năng thấu chi với hạn mức thấu chi tiêu dùng
- Thủ tục vay vốn đơn giản, nhanh gọn
- Cá nhân trong độ tuổi từ 25-30
- Bạn đang kinh doanh theo các hình thức và lĩnh vực dịch vụ, đại lý bán hàng, kinh doanh thương mại, đầu mối thu mua.
- Có tài sản đảm bảo từ vốn vay
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án kinh doanh và kế hoạch trả nợ (theo mẫu)
- CMND, sổ hộ khẩu/giấy chứng nhận tạm trú KT3 của cá nhân hoặc người đại diện hợp pháp theo pháp luật của hộ kinh doanh
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Biên lai thuế, giấy tờ chứng minh hoạt động kinh doanh (nếu có)
- Các giấy tờ về tài sản bảo đảm
- Loại tiền vay: VND.
- Lãi suất cho vay cạnh tranh và các khoản phí nếu có sẽ do VPBank quy định.
- Vay bổ sung vốn lưu động: Tối đa 90% tổng chi phí hợp lý để thực hiện phương án kinh doanh.
- Vay đầu tư tài sản cố định: Tối đa 80% tổng chi phí hợp lý để thực hiện phương án đầu tư.
- Vay bổ sung vốn lưu động: Lên tới 12 tháng.
- Vay đầu tư tài sản cố định: Lên tới 60 tháng.
- Vay từng lần có thời hạn vay trên 03 tháng: Trả nợ gốc hàng tháng/ hàng quý/ bán niên, trả lãi hàng tháng.
- Vay từng lần có thời hạn vay đến 03 tháng: Trả nợ gốc cuối kỳ, trả lãi hàng tháng.
- Vay theo hạn mức tín dụng: Thời gian kể từ khi giải ngân đến khi trả nợ gốc của mỗi lần giải ngân không vượt quá 06 tháng, trả nợ gốc cuối kỳ, trả lãi hàng tháng.
- Đại diện hộ kinh doanh có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Có khả năng tài chính và có phương án kinh doanh khả thi.
- Có tài sản bảo đảm là: Tài sản của chính Khách hàng hoặc tài sản của bên thứ ba đảm bảo cho Khoản vay của Khách hàng.
- Bản sao CMT, hộ khẩu (KT3) của khách hàng và vợ/chồng khách hàng, bản sao Giấy đăng ký kết hôn/ bản sao Chứng nhận độc thân của khách hàng.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu VPBank cung cấp).
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay.
- Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ.
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản bảo đảm.
- Các giấy tờ cần thiết khác.
- Được cấp hạn mức tín dụng theo nhu cầu.
- Thời gian vay: Ngắn hạn: đến 12 tháng, trung hạn: trên 12 tháng đến 60 tháng.
- Thủ tục nhanh chóng, đơn giản.
- Giải quyết hồ sơ nhanh (trong vòng 48 giờ).
- Tài sản đảm bảo đa dạng.
- Lãi suất linh họat và cạnh tranh.
- Cá nhân, hộ gia đình đã hoạt động sản xuất, kinh doanh tối thiểu 12 tháng .
- Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết.
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của OCB).
- Hồ sơ về pháp lý của cơ sở kinh doanh.
- Hồ sơ về sử dụng vốn vay, phương án kinh doanh.
- Kế hoạch sử dụng vốn và hoàn trả nợ.
- Hồ sơ về tài chính của cơ sở kinh doanh.
- Hồ sơ về tài sản đảm bảo.
- Hồ sơ khác theo yêu cầu của OCB (nếu cần).
- Mức cho vay tối đa: 80% nhu cầu vốn của khách hàng;
- Thời hạn cho vay tối đa: 120 tháng;
- Thủ tục đơn giản, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng: 1 – 3 ngày làm việc;
- Phương thức vay vốn đa dạng, phù hợp với mọi loại hình kinh doanh của khách hàng: vay theo món, vay theo hạn mức tín dụng, vay theo hạn mức thấu chi;
- Phương thức trả nợ linh hoạt, có nhiều chọn lựa cho khách hàng: trả góp, trả gốc cuối kỳ, trả lãi trên dư nợ giảm dần;
- Tài sản đảm bảo đa dạng: quyền phát sinh từ Hợp đồng thuê gian hàng, quầy hàng..., giấy tờ có giá, phương tiện vận tải, bất động sản độc lập với vốn vay.
- Khách hàng có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự;
- Có hộ khẩu/KT3 tại Tỉnh/thành phố nơi MB có trụ sở;
- Có giấy phép ĐKKD còn hiệu lực đối với những ngành nghề bắt buộc phải ĐKKD;
- Có hoạt động kinh doanh ổn định, liên tục từ 12 tháng trở lên;
- Có khả năng tài chính đảm bảo nguồn trả nợ cho khoản vay;
- Thực hiện các thủ tục đảm bảo tiền vay theo quy định của MB.
- Đơn đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của MB);
- Giấy tờ nhân thân: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3;
- Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;
- Giấy tờ chứng minh nguồn trả nợ: HĐLĐ, bảng lương, chứng từ, hóa đơn đầu ra/vào,...
- Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm/bảo lãnh;
- Phương án kinh doanh/Dự án đầu tư.
* Vay bổ sung vốn lưu động
- Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu phục vụ sản xuất, kinh doanh.
- Mức vay: Theo nhu cầu vốn lưu động hợp lý của khách hàng (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
- Thời hạn vay: Tối đa 01 năm.
- Hình thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, trả vốn cuối kỳ.
- Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể.
- Đồng tiền cho vay: VND.
- Ngân hàng có thể xem xét và cấp hạn mức tín dụng cho khách hàng trong thời gian 03 – 05 năm, hàng năm ngân hàng chỉ xét lại hạn mức tín dụng mà không cần làm lại thủ tục vay mới.
- Mục đích vay: Bổ sung nguồn vốn thường xuyên (không mang tính thời vụ) phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng.
- Mức vay: Tối đa 3.000 triệu đồng (Ba tỷ đồng).
- Hình thức vay: Thông thường.
- Thời hạn vay: Từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
- Hình thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng; Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng.
- Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dự nợ giảm dần.
- Đồng tiền cho vay: VND.
- Cá nhân người Việt Nam
- Có đăng ký sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật (Hộ kinh doanh cá thể, cơ sở sản xuất).
- Có tài sản bảo đảm là bất động sản theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp bằng bất động sản của khách hàng vay hoặc được bảo lãnh bằng bất động sản của bên thứ ba.
- Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
- Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
- Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
- Giấy đăng ký kinh doanh, biên lai đóng thuế trong 03 tháng gần nhất.
- Hồ sơ chứng minh hoạt động SXKD như sổ theo dõi mua hàng, bán hàng, … (nếu có).
- Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn như hợp đồng mua hàng hóa, nguyên liệu,… (nếu có).
- Hồ sơ tài sản bảo đảm.
- Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng
- SHB triển khai gói sản phẩm "Đáp ứng mọi nhu cầu vay vốn bằng VND và ngoại tệ với tất cả các kỳ hạn.
- Thời gian cho vay: lên đến 60 tháng.
- Số tiền cho vay: lên đến 70% nhu cầu vốn.
- Lãi suất cho vay linh hoạt.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp
- Có độ tuổi từ 22-54 tuổi
- Có thu nhập ổn định đảm bảo khoản vay
- Có mục đích kinh doanh hợp lý
- Phương án kinh doanh khả thi và đúng quy định của pháp luật
- Có tài sản đảm bảo khoản vay
- Có vốn tự có tối thiểu 30% nhu cầu vốn
- Không có nợ xấu tại bất kỳ tổ chức nào
- Lĩnh vực kinh doanh hoạt động tối thiểu 12 tháng trở lên (có thể linh động về thời gian hoạt động nếu kinh doanh hiệu quả và khả thi)
- Bản sao CMDN, Hộ khẩu/KT3.
- Giấy chứng nhận ĐKKD, Chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của VIB).
- Bản sao giấy tờ về tài sản đảm bảo: Giấy chứng minh quyền sở hữu và sử dụng tài sản…
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu (nếu có).
- Mức cho vay lên tới 85% tổng nhu cầu vốn
- Đáp ứng nhu cầu vay vốn đa dạng của Hộ kinh doanh: vay vốn lưu động theo hạn mức, cho vay theo món hoặc cho vay đầu tư máy móc, nhà xưởng…
- Phương thức trả nợ linh hoạt, tùy theo khả năng của Khách hàng:
2. Hoặc định kỳ trả nợ gốc, lãi trả hàng tháng theo dư nợ thực tế;
3. Hoặc trả gốc cuối kỳ, lãi trả hàng tháng.
- Đại diện Hộ kinh doanh nằm trong độ tuổi từ 20 tới 65;
- Có Giấy chứng nhạn ĐKKD dành cho Hộ kinh doanh và giấy phép khác (nếu Pháp luật quy định);
- Có địa điểm đăng ký kinh doanh và địa điểm thực hiện dự án, phương án sản xuất kinh doanh cùng địa bàn với đơn vị kinh doanh của BAOVIET BANK;
- Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định liên tục từ 12 tháng trở lên (nếu nguồn trả nợ từ hoạt động sản xuất, kinh doanh);
- Hộ kinh doanh hoạt động dưới 12 tháng nhưng đáp ứng 02 điều kiện:
2. Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 02 năm trong ngành nghề có liên quan trực tiếp;
- Có tài sản bảo đảm hợp pháp để bảo đảm cho khoản vay theo quy định của BaoVietbank
- Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu (theo mẫu ngân hàng Baovietbank)
- Phương án vay vốn theo mẫu (theo mẫu ngân hàng Baovietbank)
- ĐKKD, mã số thuế;
- Báo cáo tài chính, sổ sách theo dõi bán hàng, hóa đơn mua bán…
- Hồ sơ tài sản bảo đảm.
- Vay tới 60% giá trị tài sản đảm bảo.
- Thời hạn cho vay lên tới 5 năm.
- Lãi suất cạnh tranh trong mọi thời điểm.
- Phương thức cho vay linh hoạt: giải ngân một lần hoặc nhiều lần.
- Phương thức trả tiền vay linh hoạt theo chu kỳ kinh doanh của bạn.
- Miễn phí mở tài khoản.
- Miễn phí thường niên và phí giao dịch thẻ ATM trên toàn quốc.
- Miễn phí sử dụng dịch vụ Internet Banking và Mobile Banking (các gói truy vấn).
- Cá nhân người Việt Nam có hộ khẩu thường trú/tạm trú dài hạn và đang công tác tại cùng địa bàn tỉnh, thành phố với các đơn vị cho vay của TiênPhongBank.
- Tuổi trong thời hạn vay từ 22 tới 60 (với nam) hoặc 55 (với nữ).
- Là cán bộ/nhân viên có thu nhập ròng hàng tháng từ 5 triệu VNĐ trở lên.
- Thời gian công tác liên tục trong cùng một lĩnh vực tối thiểu 12 tháng.
- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của TiênPhongBank.
- Giấy đề nghị vay vốn
- Các giấy tờ sở hữu tài sản đảm bảo
- Phương án sản xuất kinh doanh
- Hợp đồng lao động hoặc giấy đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế
- Các giấy tờ chứng minh thu nhập
- Loại tiền vay: VNĐ
- Lăi suất vay: Lăi suất cho vay linh hoạt theo từng thời kỳ, theo từng phương thức vay trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Mức cho vay: Mức tối đa không vượt giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lănh do SGB và khách hàng thoả thuận định giá. Đối với các chứng từ có giá thì mức cho vay tối đa bằng 80% (riêng đối với sổ tiết kiệm do SGB phát hành thì mức cho vay tối đa có thể bằng 90%).
- Tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lănh:
2. Động sản: máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa, phương tiện vận tải...
3. Các chứng từ có giá: sổ tiết kiệm do SGB phát hành, tín phiếu, trái phiếu kho bạc...
4. Tài sản hình thành từ vốn vay trung dài hạn.
5. Tín chấp: theo quy định của SGB.
6. Tài sản bảo lănh của bên thứ ba.
- Thời gian cho vay:
2. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng vốn, thời hạn cho vay được quy định:
2.1 Cho vay trung hạn: từ 1 năm đến 5 năm
2.2 Cho vay dài hạn: trên 5 năm
- Có tư cách pháp nhân hoặc giấy phép kinh doanh còn hiệu lực.
- Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo đúng quy định của luật pháp hiện hành.
- Có phương án hoạt động sản xuất, kinh doanh hiệu quả.
- Có vốn tự có tham gia vào phương án sản xuất, KD dịch vụ.
- Có khả năng hoàn trả vốn vay.
- Có tài sản thế chấp, cầm cố bảo đảm cho khoản vay hoặc các chứng từ có giá hoặc được bên thứ ba bảo lănh bằng tài sản hoặc được vay tín chấp theo quy định của SGB.
- Giấy tờ đề nghị vay vốn (theo mẫu của SGB).
- Báo cáo tài chính quý /năm gần nhất.
- Phương án vay vốn sản xuất kinh doanh, giải trình mục đích sử dụng vốn vay, kế hoạch trả nợ vay, nguồn trả nợ, hiệu quả kinh tế.
- Các giấy tờ có liên quan đến mục đích vay vốn như: các hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn...
- Giấy tờ chứng nhận về tư cách pháp nhân hoặc thể nhân như: quyết định thành lập doanh nghiệp, giấy đăng ký kinh doanh, quyết định bổ nhiệm Giám đốc, kế toán trưởng.... (đối với doanh nghiệp), CMND, sổ hộ khẩu (đối với cá nhân).
- Bản sao giấy tờ tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lănh.
- Trả góp hàng tháng hay hàng quý tuỳ theo nguồn thu nhập của Quý khách,
- Không cần quá lo lắng về việc hoàn trả vốn vay trong thời gian ngắn do đã lựa chọn thời hạn linh hoạt,
- Lãi suất linh hoạt
- Tài sản đảm bảo cho khoản vay
2. Động sản: hàng hoá, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải…
3. Sổ tiết kiệm, số dư tài khoản tiền gửi, chứng chỉ tài khoản tiền gửi và các giấy tờ có giá khác,
4. Chứng khoán các loại,
- Là các thành viên trong Hộ kinh doanh là công dân Việt nam cư trú tại địa bàn Habubank có chi nhánh, có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
- Được phép kinh doanh hợp pháp trừ một số ngành nghề như sau
2. Mua ô tô trả góp,
3. Cho vay góp vốn kinh doanh,
4. Cho vay sản xuất kinh doanh cá thể.
- Có tối thiểu 30% vốn tự có tham gia vào phương án vay vốn.
- Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của Habubank;
- Dự án, phương án; giấy tờ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng tiền vay.
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép/chứng chỉ hành nghề
- Phương án SXKD/Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan
- Tài sản đảm bảo cho khoản vay: Bất động sản, sổ tiết kiệm, chứng khoán....
- Loại tiền vay: VNĐ.
- Mức cho vay:
2. Mức cho vay tối đa 70% nhu cầu vốn và giá trị tài sản thế chấp.
3. Trường hợp vay làm kinh tế phụ gia đình, mức cho vay tối đa là 400 triệu đồng.
- Thời hạn vay: tối đa 36 tháng.
- Lãi suất cho vay: theo quy định của Ngân hàng Việt Á trong từng thời kỳ.
- Phương thức trả nợ:
2. Thời hạn vay trên 12 tháng: Khách hàng trả lãi hàng tháng, trả góp vốn theo định kỳ tháng, quý, năm.
- Khách hàng vay để bổ sung vốn sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (mua nguyên vật liệu, hàng hóa, mua trang thiết bị, các chi phí liên quan đến sản xuất kinh doanh, góp vốn kinh doanh, làm kinh tế phụ gia đình...).
- Có Hộ khẩu thường trú (hoặc KT3) trên địa bàn tỉnh, thành phố có điểm của Ngân hàng Việt Á hoạt động.
- Có đủ tư cách pháp nhân, giấy phép kinh doanh còn hiệu lực, hoặc có giấy xác nhận của địa phương.
- Có phương án sản xuất kinh doanh khả thi, hiệu quả, phù hợp với quy định của Pháp luật.
- Có nguồn thu nhập ổn định, đảm bảo khả năng trả nợ trong thời hạn cam kết.
- Có tài sản thế chấp, cầm cố đủ đảm bảo nợ vay hoặc được người thứ ba có tài sản thế chấp, cầm cố bảo lãnh.
- Giấy đề nghị vay vốn và Phương án trả nợ (theo mẫu Ngân hàng Việt Á),
- Giấy CMND, Hộ khẩu (hoặc KT3) của người vay, người bảo lãnh.
- Các tài liệu dẫn chứng mục đích sử dụng vốn.
- Các giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập để trả nợ.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề.
- Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp (tài sản thế chấp là tài sản của người vay hoặc được người thứ ba bảo lãnh).
- Đơn xác nhận tình trạng nhà thế chấp (theo mẫu Ngân hàng Việt Á).
- Loại tiền cho vay: VND, USD (chỉ cho vay USD đối với KH doanh nghiệp).
- Mức cho vay: Tùy vào nhu cầu vốn, khả năng trả nợ và phương án của khách hàng, tối đa lên đến 80% tổng nhu cầu vốn lưu động.
- Thời hạn cho vay: tối đa 01 năm.
- Hình thức cho vay: cho vay theo hạn mức hoặc cho vay từng lần.
- Phương thức trả nợ:
2. Trả vốn định kỳ hoặc cuối kỳ.
- Cá nhân có năng lực hành vi dân sự theo pháp luật
- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực
- Ngành nghề kinh doanh phù hợp với quy định của pháp luật;
- Thời gian hoạt động sản xuất, kinh doanh liên tục từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm vay vốn;
- Tài sản bảo đảm thuộc sở hữu hợp pháp của khách hàng vay hoặc/ và của bên bảo lãnh.
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của TRUSTBank)
- Hồ sơ pháp lý;
- Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn và khả năng trả nợ;
- Hồ sơ tài sản bảo đảm.
- Mức vay:
2. Tối đa 50 % giá trị sạp (áp dụng cho vay chuyển quyền sử dụng sạp)
- Thời hạn cho vay: Tối đa 36 tháng
- Lãi suất vay: Theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể
- Phương thức trả nợ: Trả góp ngày (tuần), vốn cộng lãi chia đều
- Các tiểu thương có mục đích vay vốn rõ ràng, hợp pháp
- Có hộ khẩu thường trú, tạm trú có thời hạn (KT3) hoặc có địa điểm hoạt động kinh doanh thực tế trên cùng địa bàn với phạm vi hoạt động của các đơn vị trực thuộc Dai A Bank
- Được đơn vị quản lý chợ xác nhận kinh doanh thường xuyên hợp pháp và đồng ý chuyển nhượng sạp để trả nợ Ngân hàng
- Chợ phải được thành lập đúng quy định và không thuộc diện giải tỏa, Ban quản lý chợ phải được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và đồng ý liên kết với Dai A Bank
- Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của DaiABank;
- CMND, hộ khẩu thường trú/KT3 tại Tỉnh/Thành phố trên cùng địa bàn với phạm vi hoạt động của các đơn vị trực thuộc DaiABank
- Dự án, phương án; giấy tờ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng tiền vay.
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ; TSBĐ.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép/chứng chỉ hành nghề (trường pháp luật quy định phải có).
- Phương án SXKD/Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan
- Thời gian cho vay: Được xác định phù hợp với chu kỳ sản xuất kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay
2. Trung dài hạn: Trên 12 tháng đến 60 tháng.
3. Dài hạn: Trên 60 tháng.
- Loại tiền vay: VND.
- Mức cho vay: Theo nhu cầu và khả năng trả nợ của khách hàng.
- Lãi suất: Theo lãi suất quy định hiện hành của Ngân hàng Phương Nam.
- Phương thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng và vốn trả vào cuối kỳ (nếu vay ngắn hạn) hoặc trả dần (vốn + lãi) hàng tháng/hàng quý.
- Cá nhân người Việt Nam, hộ gia đình.
- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực.
- Phương án sản xuất, kinh doanh khả thi, có hiệu quả.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Khả năng tài chính đảm bảo hoàn trả nợ vay.
- Có tài sản thế chấp, cầm cố (nhà, đất, sổ tiết kiệm, …) dùng để bảo đảm thuộc sở hữu của chính người vay hoặc được bên thứ ba có tài sản thế chấp, cầm cố bảo lãnh
- Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của PhuongNamBank
- Hồ sơ pháp lý: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3, Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân, … của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có).
- Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: Hợp đồng mua hàng, Hóa đơn, chứng từ (nếu có), …
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Biên lai thuế, Báo cáo tài chính (nếu có)…
- Phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và kế hoạch trả nợ vay.
- Chứng từ sở hữu tài sản đảm bảo:
2. Nhà ở, quyền sử dụng đất và công trình xây dựng trên đất.
3. Máy móc thiết bị, vật tư hàng hóa, phương tiện vận tải…
4. Các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ vay theo yêu cầu của Ngân hàng Phương Nam.
- Mức vay có thể lên đến 100% giá trị giá trị tài sản bảo đảm hiện đang thế chấp tại Sacombank
- Cho vay từng lần hoặc vay theo hạn mức
- Tài sản bảo đảm: bất động sản/phương tiện vận chuyển/máy móc thiết bị hoặc hàng hóa …
- Cá nhân là người Việt Nam có cơ sở sản xuất kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể, tiểu thương... có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Có mục đích kinh doanh rõ ràng, phương án kinh doanh khả thi.
- Có mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Có khả năng tài chính hoàn trả nợ vay, có một phần vốn tham gia vào dự án.
- Có tài sản thế chấp cầm cố của người vay hoặc của thân nhân bảo lãnh.
- Bản chính giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của Sacombank
- Bản sao CMND/hộ chiếu; Hộ khẩu/Giấy, sổ tạm trú của người vay và của người hôn phối, người bảo lãnh (nếu có).
- Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Các chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay
- Hồ sơ chứng minh thu nhập, khả năng trả nợ
- Hồ sơ tài sản bảo đảm
- Tiền vay: VNĐ.
- Phương thức vay vốn: Cho vay theo món (lần).
- Thời hạn cho vay: Cho vay tối thiểu: 12 tháng, Cho vay tối đa: 24 tháng.
- Mức cho vay, được xác định vào các căn cứ sau:
2. Không quá 70% giá trị thẩm định tài sản đảm bảo.
3. Nguồn thu nhập để đảm bảo hoàn trả khoản vay.
- Lãi suất cho vay: theo khung lãi suất hiện hành của Western Bank.
- Phương thức trả nợ gốc, lãi:
2. Gốc được phép trả trước hạn không bị phạt sau 12 tháng kể từ ngày vay.
- Hộ gia đình, cá nhân kinh doanh buôn bán tại các cửa hàng, … có hộ khẩu thường trú trên địa bàn Western Bank hoạt động.
- Có tài sản đảm bảo (nhà , đất) cho khoản vay. Nhà đất không thuộc diện tranh chấp, quy họach hay giải tỏa.
- Cơ sở kinh doanh buôn bán cần có bảo hiểm (do Western Bank liên kết với các công ty bảo hiểm thực hiên, Western Bank là người hưởng thụ hợp đồng bảo hiểm để thu nợ và lãi vay).
- Có giấy phép hoạt động kinh doanh hợp pháp.
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết.
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu Western Bank).
- Giấy tờ tùy thân gồm CMND, hộ khẩu thường trú hoặc KT3.
- Giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo.
- Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ.
- Hồ sơ tài liệu khác theo yêu cầu Western Bank (nếu cần).
Vay góp vốn phục vụ sản suất kinh doanh
- Loại tiền vay: Đồng Việt Nam.
- Số tiền cho vay tối đa lên đến 03 tỷ đồng.
- Thời gian vay: tối đa 36 tháng.
- Tài sản bảo đảm: bất động sản.
- Loại tiền vay: Đồng Việt Nam hoặc vàng SJC.
- Giá trị khoản vay: lên đến 80% nhu cầu vốn.
- Thời gian vay: tối đa 20 năm.
- Tài sản bảo đảm: bất động sản, động sản, giấy tờ có giá,…
- Loại tiền vay: VND.
- Giá trị khoản vay lên đến 05 tỷ đồng.
- Thời gian vay tối đa 05 năm.
- Có tài sản bảo đảm là bất động sản.
Vay góp vốn phục vụ sản suất kinh doanh
- Cá nhân người Việt Nam, hộ gia đình, doanh nghiệp tư nhân có nhu cầu vay vốn để góp vốn phục vụ sản xuất kinh doanh.
- Khách hàng có TSBĐ là bất động sản.
- Khách hàng có số tiền trả nợ hàng tháng không vượt quá 50% tổng thu nhập của khách hàng.
- Có đủ năng lực tài chính và thu nhập ổn định đảm bảo khả năng trả nợ.
- Đối tượng nhận vốn góp có thời gian hoạt động sản xuất kinh doanh thực tế từ 02 năm trở lên và hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi trong 02 năm gần nhất.
- Cá nhân người Việt Nam, hộ gia đình, doanh nghiệp tư nhân có du cầu vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.
- Ngành nghề kinh doanh không bị pháp luật cấm, có thời gian kinh doanh liên tục trên 12 tháng.
- Trụ sở kinh doanh chính của khách hàng nằm trong địa bàn HDBank có trụ sở giao dịch.
- Có đủ năng lực tài chính và thu nhập ổn định.
- Cá nhân người Việt Nam, hộ gia đình, doanh nghiệp tư nhân có du cầu vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.
- Có thời gian kinh doanh liên tục tối thiểu 12 tháng.
- Trụ sở kinh doanh chính của khách hàng nằm trong địa bàn HDBank có trụ sở giao dịch.
- Có đủ năng lực tài chính để hoàn trả vốn vay.
- Giấy đề nghị vay vốn, phương án vay theo mẫu HDBank.
- Hồ sơ pháp lý của khách hàng và của đối tượng nhận vốn góp.
- Hồ sơ về tài sản bảo đảm.
- Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, mục đích vay.
- Các giấy tờ liên quan khác (nếu cần thiết).
- Thời gian cho vay: Được xác định phù hợp với chu kỳ sản xuất kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay.
1. Ngắn hạn: Tối đa 12 tháng.
2. Trung hạn: Trên 12 tháng đến 60 tháng.
3. Dài hạn: Trên 60 tháng.
2. Trung hạn: Trên 12 tháng đến 60 tháng.
3. Dài hạn: Trên 60 tháng.
- Loại tiền vay: VND hoặc vàng (SJC 99,99).
- Mức cho vay: Theo nhu cầu và khả năng trả nợ của khách hàng nhưng không vượt quá giá trị TSĐB theo quy định Ngân hàng.
- Lãi suất: Theo lãi suất quy định hiện hành của Ngân hàng Kiên Long.
- Cá nhân người Việt Nam, hộ gia đình, tổ hợp tác, Doanh nghiệp tư nhân.
- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép hành nghề (còn hiệu lực) hoặc không đăng ký kinh doanh nhưng thực tế đang hoạt động kinh doanh (đối với những ngành nghề mà pháp luật quy định không bắt buộc phải đăng ký kinh doanh).
- Có HKTT hoặc tạm trú dài hạn trên cùng địa bàn tỉnh, Thành phố nơi hội sở hoặc các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Kiên Long hoạt động;
- Phương án sản xuất, kinh doanh khả thi, có hiệu quả.
- Có vốn tự có tham gia vào phương án, dự án sản xuất kinh doanh.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Khả năng tài chính đảm bảo hoàn trả nợ vay.
- Có tài sản thế chấp, cầm cố (nhà, đất, sổ tiết kiệm,... Các tài sản khác được Ngân hàng chấp nhận) dùng để bảo đảm thuộc sở hữu của chính người vay hoặc được bên thứ ba có tài sản thế chấp, cầm cố bảo lãnh
- Giấy đề nghị vay vốn: Theo mẫu của Ngân hàng Kiên Long.
- Hồ sơ pháp lý: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3, Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận độc thân ... của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có).
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề.
- Hồ sơ tài sản thế chấp, cầm cố.
- Phương án kinh doanh, dự án đầu tư.
- Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: Hợp đồng mua hàng, Hóa đơn, chứng từ (nếu có),...
- Loại tiền vay: VNĐ
- Lãi suất: Theo quy định của PG Bank theo từng thời kỳ
- Phương thức cho vay:
2. Cho vay trả góp
3. Cho vay theo hạn mức tín dụng
4. Cho vay theo dự án đầu tư
- Phương thức trả nợ: Tùy theo khả năng tài chính, nguồn thu nhập của khách hàng. PG Bank và khách hàng thỏa thuận về hình thức trả nợ gốc, lãi vốn vay theo một trong các phương pháp sau:
2. Trả nợ gốc và lãi theo dư nợ ban đầu
3. Trả nợ gốc cố định, lãi theo dư nợ thực tế
- Số tiền vay tối đa lên tới 85% nhu cầu đối với cho vay hình thành sổ tiết kiệm, 70% đối với cho vay thanh toán chi phí du học
- Thời hạn cho vay linh hoạt tùy thuộc vào mục đích sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng:
2. Cho vay bổ sung vốn lưu động theo hạn mức tín dụng: Tối đa 12 tháng
3. Cho vay bổ sung vốn lưu động tạm thời: Tối đa 12 tháng
4. Cho vay mua thiết bị, sửa chữa, hoàn thiện cửa hàng, nhà xưởng: Tối đa 60 tháng
5. Cho vay mua, xây dựng nhà xưởng, cửa hàng: Tối đa 84 tháng
- Thủ tục vay nhanh chóng, lãi suất cạnh tranh
- Có Hộ khẩu thường trú/KT3 tại địa bàn có đơn vị cho vay của PG Bank
- Có Giấy phép kinh doanh (nếu pháp luật quy định)
- Có hoạt động sản xuất, kinh doanh tối thiểu 01 năm trở lên cùng ngành nghề
- Có TSĐB
- Có mức xếp hạng tín nhiệm từ mức B trở lên theo quy định của PG Bank
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (theo mẫu của PG Bank)
- Bản sao CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu thường trú/KT3 còn hiệu lực của khách hàng và vợ/chồng
- Giấy đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận hoạt động (nếu có)
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với TSĐB
- Phương án kinh doanh khả thi và hồ sơ chứng minh mục đích vay vốn
- Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và nguồn trả nợ của khách hàng
- Giấy tờ khác theo quy định
Công cụ tra cứu
- Tiết kiệm
- Vay Vốn
- Vị trí ATM
- Điểm giao dịch
Các câu hỏi đáp khác
-
(Gửi 2012-05-18 23:20:23)
Hiện tại tôi đang cần số tiền là 150 triệu để làm ăn. Tôi muốn vay ngân hànXem thêm >>
-
(Gửi 2012-05-18 21:33:49)
Tôi làm ở công ty cổ phần cafe trung nguyên với mức thu nhập hàng tháng là 9tr đXem thêm >>
-
(Gửi 2012-05-18 21:31:53)
Tôi làm ở công ty cổ phần cafe trung nguyên với mức thu nhập hàng tháng là 9tr đXem thêm >>