Ngân hàng online
Chọn tất cả ngân hàng
Bỏ chọn tất cả ngân hàng
SMS Mobile banking
- Kiểm tra số dư và liệt kê giao dịch tài khoản tiền gửi thanh toán (hoặc thẻ).
- Biết thông tin về lãi suất, tỉ giá hối đoáí.
- Thanh toán hóa đơn tiền điện, nước, điện thoại, truyền hình cáp, bảo hiểm…
- Trích tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán sang thẻ (dự kiến trong tương lai Visa Electron, Master Electronic, Citimart)
- Có tài khoản thanh toán tại WesternBank
- Có CMND/Hộ chiếu
- Mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ theo mẫu của WesternBank
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Đăng ký sử dụng dịch vụ |
WTB DK {Mã số truy cập} {Mật khẩu} gửi 997 |
500 đ/tin |
| Tra cứu thông tin tỷ giá |
WTB TG {USD} gửi 997 |
500 đ/tin |
| Tra cứu thông tin lãi suất |
WTB LS VND LOẠI HÌNH gửi 997 |
500 đ/tin |
| Tra cứu thông tin khuyến mại |
WTB KM gửi 997 |
500 đ/tin |
| Tra cứu vị trí điểm đặt ATM |
WTB ATM Tỉnh thành Quận viết tắt gửi 997 |
500 đ/tin |
| Tra cứu số dư tài khoản |
WTB SD Mật khẩu Số tài khoản gửi 997 Thay đổi mật khẩu tra cứu thông tin: WTB MK Mật khẩu cũ Mật khẩu mới gửi 997 |
500 đ/tin |
| Thanh toán hóa đơn các dịch vụ GTGT |
WTB Loaihoadon thang sotien gửi 997 Loaihoadon: dien, nuoc, mobile, phone, internet... |
500 đ/tin |
SMS Mobile banking
- Truy vấn số dư tài khoản;
- Liệt kê 03 giao dịch gần nhất;
- Tự động thông báo thông tin cho chủ tài khoản khi tài khoản phát sinh giao dịch.
- Truy vấn thông tin tài khoản tiết kiệm;
- Tự động thông báo ngày đến hạn của sổ tiết kiệm trước 03 ngày.
- Truy vấn thông tin tài khoản vay;
- Tự động thông báo lịch trả nợ tới khách hàng trước 03 ngày.
- Truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ, lãi suất tiết kiệm, địa điểm ATM và phòng giao dịch
- Nhận được các thông tin khuyến mại, quảng cáo sản phẩm, dịch vụ mới của VRB;
- Trợ giúp các cú pháp sử dụng dịch vụ SMS Banking.
- Có tài khoản thanh toán tại VRB
- Có CMND/Hộ chiếu
- Mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ theo mẫu của ngân hàng
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Truy vấn địa điểm giao dịch |
vrb [dấu cách] pgd [dấu cách] [tỉnh/thành phố] [dấu cách] [quận/huyện] gửi 6089 Yêu cầu trợ giúp: vrb help pgd gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Truy vấn lãi suất tiết kiêm |
1. Lãi suất tiết kiệm mặc định: vrb [dấu cách] ls gửi 6089 2. Lãi suất tiết kiệm với 1 loại tiền cụ thể: vrb [dấu cách] ls [dấu cách] matiente gửi 6089 3. Yêu cầu trợ giúp: vrb [dấu cách] help [dấu cách] ls gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Tra cứu địa điểm ATM |
vrb [dấu cách] atm [dấu cách] [tỉnh/thành phố] [dấu cách] [quận/huyện] gửi 6089 Yêu cầu trợ giúp: vrb help atm gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Liệt kê 3 giao dịch gần nhất |
1. Liệt kê tài khoản mặc định: vrb [dấu cách] lk gửi 6089 2. Liệt kê tài khoản khác: vrb [dấu cách] lk [dấu cách] sotaikhoan gửi 6089 3. Yêu cầu trợ giúp: vrb [dấu cách] help [dấu cách] lk gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Truy vấn tài khoản mặc định |
1. Tỷ giá ngoại tệ mặc định(USD/VND): vrb [dấu cách] tg gửi 6089 2. Tỷ giá của 1 loại tiền cụ thể do VRB niêm yết: vrb [dấu cách] tg [dấu cách] matiente gửi 6089 3. Yêu cầu trợ giúp: vrb help tg hoặc vrb help matiente gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Truy Vấn Số Dư Tài Khoản |
1. Đối với tài khoản mặc định: vrb [dấu cách] sd gửi 6089 2. Đối với tài khoản khác: vrb [dấu cách] sd [dấu cách] sotaikhoan gửi 6089 3. Yêu cầu trợ giúp: vrb [dấu cách] help [dấu cách] sd gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Truy vấn tài khoản tiết kiệm |
1. Tài khoản tiết kiệm mặc định: vrb [dấu cách] tk gửi 6089 2. Truy vấn tài khoản tiết kiệm: vrb [dấu cách] tk [dấu cách] taikhoantietkiem gửi 6089 3. Yêu cầu trợ giúp: vrb [dấu cách] help [dấu cách] tk gửi 6089 |
500 đ/tin |
| Truy vấn tài khoản vay |
1. Tài khoản tiền vay là tài khoản mặc định: vrb [dấu cách] tv gửi 6089 2. Truy vấn tài khoản tiền vay: vrb [dấu cách] tv [dấu cách] sotaikhoanvay gửi 6089 3. Thông tin trợ giúp: vrb [dấu cách] help [dấu cách] tv gửi 6089 |
500 đ/tin |
SMS Mobile banking
- Tra cứu số dư tài khoản
- Sao kê chi tiết 5 giao dịch gần nhất
- Nhận thông báo biến động số dư tài khoản
- Tra cứu địa điểm ATM, CN/PGD
- Tra cứu tỷ giá ngoại tệ
- Tra cứu lãi suất
- Khách hàng có tài khoản tại Vpbank
- CMND/ Hộ chiếu
- Giấy đăng ký sử dụng SMS Banking
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Tra cứu số dư TK mặc định |
VPB SD gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu số dư TK khác |
VPB SD SoTaiKhoan gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Liệt kê 5 giao dịch gần nhất |
Sao kê chi tiết 5 GD gần nhất của TK mặc định: VPB GD gửi 8149 Sao kê chi tiết 5 GD gần nhất của TK khác: VPB GD SoTaiKhoan gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu địa điểm ATM |
Tra cứu điểm đặt máy ATM tại Hà Nội: VPB ATM gửi 8149 Tra cứu điểm đặt máy ATM tại địa bàn khác: VPB ATM TinhThanh QuanHuyen gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu tỷ giá |
Tra cứu tỷ giá mặc định: VPB TG gửi 8149 Tra cứu tỷ giá cụ thể: VPB TG MaNgoaiTe gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu lãi suất tiền gửi |
VPB LSTG MaTienTe MaKyHan gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu lãi suất tiền vay |
VPB LSTV MaTienTe MaKyHan gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Yêu cầu trợ giúp |
VPB HELP SD/GD/ATM/LS gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Đăng ký dịch vụ VnTopup, VPBilling. |
VPB DK 3 gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Nạp tiền cho điện thoại qua dịch vụ VNTopup |
Nạp tiền cho chính mình: NAP MệnhGiá MậtKhẩu gửi 8149 Nạp tiền cho thuê bao khác: NAP MệnhGiá SĐTnhận MậtKhẩu gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Thiết lập/thay đổi/hủy mật khẩu của dịch vụ VnTopup |
Thiết lập mật khẩu: MK NOP MậtKhẩuMới gửi 8149 Thay đổi mật khẩu: MK MậtKhẩuCũ MậtKhẩuMới gửi 8149 Huỷ mật khẩu: MK MậtKhẩuCũ NOP gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Thanh toán hóa đơn qua dịch vụ VPBilling. |
|
1000đ/tin |
SMS Mobile banking
- Tra cứu lãi suất tiền gửi
- Tra cứu số dư tiền gửi
- Tra cứu tỷ giá hối đoái
- Tra cứu nhật ký giao dịch…
- Tự động thông báo trạng thái giao dịch và các chương trình khuyến mãi
- Có tài khoản thanh toán tại VinaSiamBank
- Có CMND/Hộ chiếu
- Mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ theo mẫu của ngân hàng
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Tra cứu số dư tài khoản |
VSB SD gửi 8199 |
1000đ/tin |
| Liệt kê 5 giao dịch gần nhất |
VSB LK [Số tài khoản] gửi 8199 |
1000đ/tin |
| Tra cứu lãi suất tiền gửi |
VSB LSTG [Mã tiền tệ] gửi 8199 Matiete: VNĐ, USD |
1000đ/tin |
| Tra cứu tỷ giá ngoại tệ |
1. Tra cứu tỷ giá: VSB TG gửi 8199 2. Tra cứu tỷ giá theo loại ngoại tệ (USD/EUR/JPY): VSB TG [Mã tiền tệ] gửi 8199 |
1000đ/tin |
| Yêu cầu trợ giúp |
VSB TROGIUP gửi 8199 |
1000đ/tin |
SMS Mobile banking
- Tra cứu thông tin ngân hàng: tỷ giá, lãi suất, v.v;
- Tra cứu thông tin tài khoản: số dư tài khoản, lịch sử giao dịch, thông tin chi tiết giao dịch, v.v.
- Chuyển khoản: chuyển khoản giữa các tài khoản thẻ ATM E-Partner qua tin nhắn SMS. Hạn mức tối đa: 30.000.000đ/ngày/1 tài khoản;
- Thanh toán hóa đơn: chuyển khoản từ tài khoản thẻ ATM E-Partner để thanh toán hóa đơn cho các nhà cung cấp dịch vụ. Hạn mức thanh toán tối đa: 30.000.000đ/ tài khoản.
- Tự động thông bao khi có biến động số dư trên tài khoản của khách hàng;
- Tự động thông báo đến hạn trả nợ các khoản vay thông thường, vay qua thẻ tín dụng, v.v;
- Nhận thông báo ngân hàng có các chương trình ưu đãi, khuyến mãi, tri ân khách hàng, v.v.
Điều kiện đăng ký
- Sử dụng thuê bao di động được cung cấp bởi các nhà mạng Vinaphone, Mobifone, Viettel, S-Phone, EVNTelecom, Vietnam Mobile, Beeline;
- Có tài khoản ATM hoặc tài khoản CA mở tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Namng chứng quyết định thành lập/Giấy đăng ký kinh doanh và ủy quyền (nếu có)
- Giấy đăng ký sử dụng dịch vụ tại đây
- CMND/Hộ chiếu.
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Để tải ứng dụng Mobile Banking về máy điện thoại di động của bạn |
SET CTG gửi 8149 |
1000 đ/tin |
| Tra cứu lãi suất tiền gửi theo từng loại ngoại tệ và theo từng kỳ hạn |
CTG LS Mãtiềntệ Mãkỳhạn gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Tra cứu tỷ giá ngoại tệ |
CTG HELP TG gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Tra cứu lãi suất |
CTG HELP LS gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Sao kê 05 giao dịch gần nhất |
CTG HELP GD gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Vấn tin số dư tài khoản |
CTG HELP SD gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu thông tin trợ giúp sử dụng dịch vụ SMS Banking |
CTG HELP gửi 8149 Dành cho tất cả các khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu lãi suất tiền gửi VND |
CTG LS gửi 8149 Dành cho tất cả các Khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu tỷ giá từng loại ngoại tệ |
CTG TG Mãtiềntệ gửi 8149 Dành cho tất cả các Khách hàng |
1000 VND/tin |
| Tra cứu tỷ giá ngoại tệ |
CTG TG gửi 8149 Dành cho tất cả các Khách hàng |
1000 VND/tin |
| Xác nhận chuyển khoản qua SMS1 |
CTG XN xxxxxxNxxxxxxx (*) gửi 8149 Lưu ý: (*) xxxxxxNxxxxxxx: khoá OTP do VietinBank trả về cho KH trong đó N là ký tự thứ n (n=1,2…8) trong mật khẩu của khách hàng. |
1000 VND/tin |
| Chuyển khoản |
CTG CK Sốtiền Tàikhoảnnguồn Tàikhoảnđích Lýdo gửi 8149 |
1000 đ/tin |
| Sao kê 05 giao dịch gần nhất |
Sao kê tài khoản khác: CTG GD Sốtàikhoản gửi 8149 Sao kê tài khoản mặc định: CTG GD gửi 8149 |
1000 VND/tin |
| Vấn tin số dư tài khoản khác |
CTG SD Sốtàikhoản gửi 8149 |
1000 VND/tin |
| Vấn tin số dư tài khoản mặc định |
CTG SD gửi 8149 |
1000 VND/tin |
| Thông báo biến động số dư tài khoản |
Hệ thống tự động gửi tin nhắn về cho khách hàng khi tài khoản có biến động Lưu ý: Phí được thu vào ngày chủ tài khoản đăng ký dịch vụ. |
8.800đ/tài khoản thẻ E-Partner ATM, 20.000đ/tài kh |
| Kích hoạt nhóm giao dịch tài chính |
Soạn cú pháp: CTG MK (Mật khẩu cũ) (Mật khẩu mới) gửi 8149 |
1000 đ/tin |
| Thanh toán hóa đơn |
Soạn cú pháp: CTG TT (Mã nhà cung cấp) (Mã KH) gửi 8149 |
Trên 5 triệu: 0,06% số tiền thanh toán |
SMS Mobile banking
- Tra cứu thông tin về số dư tài khoản.
- Tra cứu thông tin 05 giao dịch gần nhất và chi tiết từng giao dịch.
- Tra cứu hạn mức của các loại thẻ tín dụng.
- Tra cứu thông tin về tỷ giá, lãi suất.
- Tra cứu thông tin địa điểm đặt máy ATM, quầy giao dịch của Vietcombank
- Các tính năng trên (trừ tính năng tra cứu thông tin về lãi suất) áp dụng cho tất cả khách hàng cá nhân, tổ chức. Tính năng tra cứu thông tin về lãi suất chỉ áp dụng cho khách hàng cá nhân
- Thông báo biến động số dư tài khoản
- Nạp tiền vào tài khoản điện thoại di động trả trước bằng cách soạn tin nhắn từ số điện thoại đã đăng ký dịch vụ VCB – SMS B@nking
- Tất cả các khách hàng cá nhân hiện đang sử dụng mạng di động Vinaphone, Mobifone và Viettel và có tài khoản Vietcombank
- Bản sao CMND hoặc Hộ chiếu (xuất trình bản gốc)
- Mẫu đăng ký (dành cho khách hàng cá nhân)
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Truy vấn lãi suất tiết kiệm |
Vcb [dấu cách] ls gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn lãi suất tiết kiệm tại NHNT đối với loại tiền cụ thể |
Vcb [dấu cách] ls dấu cách loại tiền gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn tỷ giá các loại ngoại tệ thông dụng |
Vcb [dấu cách] tg gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn tỷ giá các loại tiền tùy chọn do NHNT niêm yết |
Vcb [dấu cách] tg [dấu cách] loại tiền gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn các địa điểm đặt máy ATM tại Hà nội, Hồ Chí Minh, Đằ Nẵng, Cần Thơ |
Vcb [dấu cách] atm [dấu cách] tên tỉnh/thành phố [dấu cách] tên quận/huyện gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn các địa điểm đặt máy ATM tại các tỉnh khác |
Vcb [dấu cách] atm [dấu cách] tên tỉnh/thành phố gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Dịch vụ trợ giúp |
Vcb help gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn số dư tài khoản mặc định |
Vcb [dấu cách] sd gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn số dư TK tùy chọn |
Vcb [dấu cách] sd [dấu cách] số tài khoản gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn giao dịch từ TK mặc định |
Vcb [dấu cách] gd gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn giao dịch từ TK tùy chọn |
Vcb [dấu cách] gd [dấu cách] số tài khoản gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Truy vấn chi tiết từng giao dịch của tài khoản mặc định |
Vcb [dấu cách] gd [dấu cách] magd gửi 8170 Magd (mã giao dịch): Theo số thứ tự từ 1-5 giao dịch |
1000 VND/tin |
| Truy vấn chi tiết từng giao dịch của tài khoản tùy chọn |
Vcb [dấu cách] gd [dấu cách] magd [dấu cách] số tài khoản gửi 8170 Magd (mã giao dịch): Theo số thứ tự từ 1-5 giao dịch |
1000 VND/tin |
| Truy vấn hạn mức thẻ tín dụng |
Vcb [dấu cách] hm gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Đăng kí dịch vụ nhắn tin chủ động - nhận thông báo biến động số dư tài khoản, chi tiêu thẻ tín dụng |
Vcb [dấu cách] cd gửi 8170 |
8.800 VND/tháng/số điện thoại |
| Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ nhắn tin chủ động |
Vcb [dấu cách] cd huy gửi 8170 |
1000 VND/tin |
| Nạp tiền điện thoại di động cho thuê bao trả trước Mobiphone, Vinaphone, Viettel |
Vcb [dấu cách] nap [dấu cách] sotienN gửi 8170 Trong đó: <sotien>: Mệnh giá trả trước cần nạp; <N>: nghìn (đơn vị VND) Mệnh giá nạp tiền gồm: 30.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng, 200.000 đồng, 300.000 đồng và 500.000 đồng. |
1000 VND/tin |
SMS Mobile banking
- Truy vấn thông tin ngân hàng: Gồm giá vàng, tỷ giá ngọai tệ, lãi suất theo từng khu vực, số dư tài khỏan khách hàng, 5 giao dịch gần nhất, dư nợ cho vay.
- Tự động báo số dư khi có thay đổi trên tài khoản.
- Tự động nhắc nợ, kỳ hạn đóng vốn , lãi.
- Có tài khoản thanh toán ở VietABank
- Có CMND/Hộ chiếu
- Mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ theo mâu NH
| Nội dung | Cú pháp | Mức phí |
|---|---|---|
| Hướng dẫn sử dụng dịch vụ |
1. VAB HD gửi 8149 2. Hướng dẫn tra cứu tỷ giá: VAB HD TG gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu số dư tài khoản |
VAB SD gửi 9149 |
1000đ/tin |
| Liệt kê 5 giao dịch gần nhất |
VAB 5GD gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Xem thông tin dư nợ và ký hạn trả vốn, lãi |
VAB CV gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ |
VAB TG gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Tra cứu thông tin lãi suất |
VAB LS gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Xem thông tin các loại hình cho vay |
VAB LH CV gửi 8149 |
1000đ/tin |
| Thông tin lãi suất sản phẩm mới |
AB SPM CHV VND gửi 8149 |
1000đ/tin |