Dịch vụ của SmartFinance
Vay thế chấp bất động sản

Vay mua nhà

Mua nhà trả góp hoặc thế chấp nhà đã có

Xem giới thiệu >>

Vay mua xe trả góp

Vay mua xe Ôtô

Mua xe Ôtô mới và thế chấp bằng xe sẽ mua

Xem giới thiệu >>

Mở thẻ tín dụng

Mở thẻ tín dụng

Mở thẻ tín dụng quốc tế tại các ngân hàng

Xem giới thiệu >>

SmartFinance - Dịch vụ Hỗ trợ Tài chính

SmartFinance là hệ thống hỗ trợ Tài chính hệ chuyên gia, nhằm trợ giúp khách hàng tìm hiểu thông tin và đăng ký sử dụng
dịch vụ ngân hàng: vay vốn, gửi tiết kiệm, mở thẻ tín dung…. Mọi dịch vụ hỗ trợ là hoàn toàn Miễn phí !!! Xem thêm
KIẾN THỨC TÀI CHÍNH Vay vốn

Danh mục các khái niệm

T_KNOWLEDGE_ANSEWER

Các hình thức trả gốc và lãi vay

1.    Trả gốc và lãi theo dư nợ giảm dần
Hàng tháng khách hàng phải trả một phần vốn gốc, tiền lãi được tính trên số tiền mà khách hàng còn thực sự nợ ngân hàng. Ví dụ: Khách hàng vay 100 triệu, thời hạn 5 tháng, lãi suất 1%/ tháng

Tháng

Dư nợ đầu kỳ (triệu)

Trả gốc (triệu)

Trả lãi (triệu)

Số tiền phải trả mỗi tháng (triệu)

1

100

20

1

21

2

80

20

0,8

20,8

3

60

20

0,6

20,6

4

40

20

0,4

20,4

5

20

20

0,2

20,2

2.    Trả góp đều hàng tháng theo Lãi suất kép
* Số tiền vay là A được vay trong Z tháng.
* Lãi suất vay là X%/tháng tính trên dư nợ gốc. Tổng số phải trả cuối kỳ: A(1+ x%)Z
* Hàng tháng trả số tiến như nhau bằng A(1+ X%)Z /Z
3.    Trả góp đều theo Lãi suất đơn
* Số tiền vay là A được vay trong Z tháng.
* Lãi suất vay là X%/tháng tính trên dư nợ gốc
* Hàng tháng trả số tiền như nhau.
Ví dụ: Khách hàng A vay 63 triệu đồng, thời hạn 3 năm, lãi suất 8%/năm.
Số tiền gốc khách hàng phải trả hàng tháng = 63/36=1,75 triệu
Số tiền lãi khách hàng phải trả hàng tháng = 63 x 8%/12 = 2,17 triệu
4.    Trả góp đều, lãi tính trên dư nợ giảm dần hàng tháng
Hàng tháng khách hàng phải trả cho ngân hàng một khoản tiền như nhau bao gồm một phần gốc và lãi. Lãi được tính trên số tiền mà khách hàng thực sự còn nợ ngân hàng.

Ví dụ: Số tiền vay  1,000 đồng, Thời hạn vay  10 năm, Lãi suất  12%/năm            

Số tiền vay

Năm thứ

Trả lãi

Trả gốc

Tổng

Dư nợ

1000





1000


1

120

57

177

943


2

113

64

177

879


3

105

72

177

808


4

97

80

177

728


5

87

90

177

638


6

77

100

177

537


7

64

113

177

425


8

51

126

177

299


9

36

141

177

158


10

19

158

177

0

Cộng


770

1000