Thông báo

Đăng ký vay vốn của bạn chưa hoàn thành. Bạn có thể tiếp tục tại đây!
Bạn muốn vay vốn lãi suất thấp nhất?  Đăng ký miễn phí tại đây
Lựa chọn đối tượng phù hợp với bạn
Chọn hình thức này nếu bạn là người đi làm và hưởng lương
Chọn hình thức này nếu bạn là chủ Doanh nghiệp hoặc chủ hộ Kinh doanh
Bảng tra cứu lãi suất tiết kiệm
VND
EUR
USD
Không KH1 tuần2 tuần3 tuần1 tháng2 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng24 tháng36 tháng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân.
000000000000

ABBank - Ngân Hàng TMCP An Bình
0.91115.15.35.36.16.17.27.27.2

ACB - Ngân Hàng TMCP Á Châu
11115.15.15.25.96.16.77.37.4

Agribank - Ngân Hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn Việt Nam
100044.555.55.86.36.57

BacABank - Ngân Hàng TMCP Bắc Á
11115.55.55.577.288.28.2

BaoVietBank - Ngân Hàng TMCP Bảo Việt
11115.55.55.56.66.67.67.68.2

BIDV - Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam
0.80004.34.555.35.476.36.3

DongABank - Ngân Hàng TMCP Đông Á
0.40.50.550.65.55.55.56.26.37.17.47.7

Eximbank - Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
0.51114.855.15.76.26.67.57.5

GP Bank - Ngân Hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu
1115.55.55.55.56.56.57.37.47.4

HDBank - Ngân Hàng TMCP Phát Triển TPHCM
0.70.80.815.35.35.56.36.37.588

IndovinaBank - Ngân hàng TNHH Indovina
0000566777.57.50

KienLongBank - Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Kiên Long
11115.55.55.56.86.87.57.67.6

LienVietPost Bank - Ngân Hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
11114.555.35.86.26.87.27.2

MaritimeBank - Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
00004.655.25.55.96.66.97.2

MB - Ngân hàng TMCP Quân đội
11114.655.35.66.177.27.2

NamABank - Ngân Hàng TMCP Nam Á
11115.55.55.56.656.827.277.627.5

Ngân hàng thương mại Cổ phần Bản Việt
000000000000

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
11115.475.55.56.56.77.57.57.5

OCB - Ngân Hàng TMCP Phương Đông
11115.35.45.56.577.57.98

OceanBank - Ngân hàng TMCP Đại Dương
11115.55.55.56.36.87.27.77.7

PGBank - Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex
01115.55.55.56.36.77.27.47.6

PhuongNamBank - Ngân hàng TMCP Phương Nam
11115.55.55.57.27.27.57.57.5

Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
0.300055.15.25.766.57.57.8

SaiGonbank - Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
0.50.70.7055.15.25.566.670

SCB - Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
1111666777.58.28.2

SeABank - Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á
0.80.850.90.955.15.25.35.86.056.877.05

SHB - Ngân Hàng TMCP Sài gòn – Hà nội
0.51115.35.35.56.56.77.57.87.8

Shinhanvina - Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
11114.64.85.15.46.16.66.76.9

TechcomBank - Ngân Hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
0.30.50.50.55.255.255.35.75.956.66.867.26

TienPhongBank - Ngân Hàng TMCP Tiên Phong
11115.25.35.466.27.457.37.3

VIB - Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
0.50.50.50.55555.55.56.56.56.5

VID Public Bank - Ngân hàng VID Public Bank
10004.55.15.15.766.56.86.8

VietcomBank - Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
0.8114.34.5555.55.56.26.36.3

VietinBank - Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam
11114.54.555.55.8000

VNCB - Ngân hàng TMCP Xây Dựng Việt Nam
11115.55.55.57.37.47.98.18.1

VPbank - Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh vượng
0.51115.45.45.45.96.16.97.88

VRB - Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
11115.85.85.86.56.87.47.57.5
Chọn ngân hàng để xem
Công cụ tra cứu
  • Tiết kiệm
  • Vay Vốn
  • Vị trí ATM
  • Điểm giao dịch

Cho phép bạn tính toán tiền tiết kiệm khi gửi một số tiền theo một kỳ hạn nhất định và so sánh lãi suất, tiền được hưởng giữa các ngân hàng

Xem hướng dẫn chi tiết
Lãi suất cao nhất
Tất cả các ngân hàng
Theo từng ngân hàng
Các câu hỏi đáp khác